Before an important event

Good luck!

B1
Đơn vị 8
3 m
Bài học 2

Các bài học

Before an important event

  • Nói ngay

    Good luck!

  • Nói ngay

    Good luck with your presentation, fingers crossed.

  • Nói ngay

    I'm taking part in a competition. Wish me good luck!

  • Nói ngay

    knock on wood

  • Nói ngay

    I hope my flight is on time, knock on wood.

  • Nói ngay

    The weather is perfect so far, knock on wood.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____!

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ ____ ____________, _______ _______.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ____ __ _ ___________. ____ __ ____ ____!

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ ______ __ __ ____, _____ __ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ __ _______ __ ___, _____ __ ____.

  • Dịch ngay

    Chúc may mắn!

  • Dịch ngay

    Chúc bạn may mắn với bài thuyết trình của mình, cầu chúc may mắn đến với bạn

  • Dịch ngay

    Tôi đang tham gia một cuộc thi. Cầu chúc may mắn đến với tôi!

  • Dịch ngay

    gõ gỗ để cầu may

  • Dịch ngay

    Hy vọng chuyến bay của tôi đúng giờ, chúc may mắn

  • Dịch ngay

    Thời tiết cho đến giờ là hoàn hảo, chúc may mắn

Cụm từ chính

wish you all the best

chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất

cross your fingers

cầu mong điều tốt đẹp

send positive vibes

gửi những năng lượng tích cực

Từ vựng

Từ
Bản dịch
competition
cuộc thi
presentation
bài thuyết trình
flight
chuyến bay
weather
thời tiết
hope
hy vọng

Câu

I hope my flight is on time, knock on wood.

Tôi hy vọng chuyến bay của tôi đúng giờ, gõ gõ vào gỗ.

Good luck with your presentation, fingers crossed.

Chúc bạn may mắn với bài thuyết trình, cầu mong điều tốt đẹp.

I'm taking part in a competition. Wish me good luck!

Tôi đang tham gia một cuộc thi. Chúc tôi may mắn nhé!

I wish you all the best in your new job.

Tôi chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất trong công việc mới.

Do not forget to cross your fingers when you take the exam.

Đừng quên cầu mong điều tốt đẹp khi bạn thi.

I will send positive vibes for your competition.

Tôi sẽ gửi những năng lượng tích cực cho cuộc thi của bạn.

Hội thoại

Friend

I hope you do well in the competition. Good luck!

Tôi hy vọng bạn sẽ làm tốt trong cuộc thi. Chúc bạn may mắn!

Participant

Thank you! I will need all the support. Please, cross your fingers for me.

Cảm ơn bạn! Tôi sẽ cần tất cả sự hỗ trợ. Xin hãy cầu mong điều tốt đẹp cho tôi.

Friend

Of course! I will send positive vibes your way.

Tất nhiên! Tôi sẽ gửi những năng lượng tích cực đến bạn.

Participant

I appreciate it! I wish you all the best in your projects too.

Tôi rất cảm kích! Tôi cũng chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất trong các dự án của bạn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Wish you all the best' có nghĩa là 'chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất' và được sử dụng để thể hiện sự ủng hộ.
'Cross your fingers' có nghĩa là 'bắt chéo ngón tay' và được sử dụng để chúc ai đó may mắn.
'Send positive vibes' có nghĩa là 'gửi những rung cảm tích cực' và có nghĩa là thể hiện sự ủng hộ hoặc lời chúc tốt đẹp.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!