Các bài học

23-27

  • Nói ngay

    Twenty three families live in this building

  • Nói ngay

    She got her ears pierced when she was twenty four

  • Nói ngay

    Marcus got his first job at the age of twenty five

  • Nói ngay

    Yes, I study English at least twenty five minutes a day

  • Nói ngay

    I scored twenty six points on a test

  • Nói ngay

    My friend got married when she was twenty seven

  • Nghe và lặp lại

    ______ _____ ________ ____ __ ____ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ___ ____ _______ ____ ___ ___ ______ ____

  • Nghe và lặp lại

    ______ ___ ___ _____ ___ __ ___ ___ __ ______ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ _____ _______ __ _____ ______ ____ _______ _ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ______ ___ ______ __ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ______ ___ _______ ____ ___ ___ ______ _____

  • Dịch ngay

    Hai mươi ba gia đình sống trong tòa nhà này

  • Dịch ngay

    Cô ấy xỏ lỗ tai khi cô ấy 24 tuổi

  • Dịch ngay

    Marcus có công việc đầu tiên khi anh ấy 25 tuổi

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Bạn có học tiếng Anh ít nhất 25 phút mỗi ngày không?

  • Dịch ngay

    Tôi đạt được 26 điểm trong bài kiểm tra

  • Dịch ngay

    Bạn tôi kết hôn khi cô ấy 27 tuổi

28-30

  • Nói ngay

    This company employs twenty eight people

  • Nói ngay

    Sometimes February has twenty nine days

  • Nói ngay

    Fifteen times two equals thirty

  • Nói ngay

    Twenty is more

  • Nói ngay

    Yes, I know someone who is eighteen years old

  • Nói ngay

    Yes, I need to be over eighteen to legally drink alcohol

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ _______ ______ _____ ______

  • Nghe và lặp lại

    _________ ________ ___ ______ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _______ _____ ___ ______ ______

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ ____ _______ ___ __ ________ _____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ ____ __ __ ____ ________ __ _______ _____ _______

  • Dịch ngay

    Công ty này tuyển dụng 28 người

  • Dịch ngay

    Đôi khi tháng Hai có 29 ngày

  • Dịch ngay

    Mười lăm nhân hai bằng ba mươi

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Số nào lớn hơn: mười hai hay hai mươi?

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Bạn có quen ai mười tám tuổi không?

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Bạn có cần trên mười tám tuổi để uống rượu hợp pháp không?

Cụm từ chính

thirty-two years old

ba mươi hai tuổi

forty-five minutes

bốn mươi lăm phút

fifty-three percent

năm mươi ba phần trăm

a group of thirty

một nhóm ba mươi

the number of days

số ngày

calculate the total

tính tổng

Từ vựng

Từ
Bản dịch
dozen
chục
hundred
trăm
thousand
ngàn
twenty
hai mươi
thirty
ba mươi
forty
bốn mươi

Câu

There are twenty-three families living in this building.

Có hai mươi ba gia đình sống trong tòa nhà này.

She had her ears pierced at twenty-four.

Cô ấy đã xỏ lỗ tai khi hai mươi bốn tuổi.

Marcus started his first job when he turned twenty-five.

Marcus bắt đầu công việc đầu tiên khi anh ấy hai mươi lăm tuổi.

He will be thirty-two years old next month.

Anh ấy sẽ ba mươi hai tuổi vào tháng tới.

I need to study for at least forty-five minutes every day.

Tôi cần học ít nhất bốn mươi lăm phút mỗi ngày.

The test was scored at fifty-three percent overall.

Bài kiểm tra đạt điểm tổng cộng là năm mươi ba phần trăm.

This company employs twenty eight people.

Công ty này tuyển dụng hai mươi tám người.

Sometimes February has twenty nine days.

Đôi khi tháng Hai có hai mươi chín ngày.

Fifteen times two equals thirty.

Mười lăm nhân hai bằng ba mươi.

A group of thirty is preparing for the event.

Một nhóm ba mươi đang chuẩn bị cho sự kiện.

The number of days in a week is seven.

Số ngày trong một tuần là bảy.

To calculate the total, you must add all the numbers.

Để tính tổng, bạn phải cộng tất cả các số lại.

Hội thoại

Student

How long do you study English each day?

Bạn học tiếng Anh mỗi ngày bao lâu?

Friend

I study for at least forty-five minutes.

Tôi học ít nhất bốn mươi lăm phút.

Student

That is great! I aim for thirty-two years old in my career.

Thật tuyệt! Tôi hướng tới ba mươi hai tuổi trong sự nghiệp của mình.

Friend

I try to score over fifty-three percent on my tests.

Tôi cố gắng đạt điểm trên năm mươi ba phần trăm trong các bài kiểm tra của mình.

Student

Let’s see how much we can improve this month!

Hãy xem chúng ta có thể cải thiện bao nhiêu trong tháng này!

Customer

Can you tell me the number of days in each month?

Bạn có thể cho tôi biết số ngày trong mỗi tháng không?

Clerk

Sure, some months have thirty and others have thirty one.

Chắc chắn rồi, một số tháng có ba mươi và một số tháng có ba mươi một.

Customer

What about February?

Còn tháng Hai thì sao?

Clerk

February can have twenty eight or twenty nine days.

Tháng Hai có thể có hai mươi tám hoặc hai mươi chín ngày.

Customer

How do you calculate the total number of days in a year?

Bạn tính tổng số ngày trong một năm như thế nào?

Clerk

You add the days of each month together.

Bạn cộng số ngày của mỗi tháng lại với nhau.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Thirty-two years old' có nghĩa là ai đó 32 tuổi.
'Forty-five minutes' có thể được sử dụng khi nói về thời gian học hoặc làm việc, ví dụ: 'Tôi phải học trong 45 phút'.
'Fifty-three percent' có nghĩa là 53 phần trăm, có thể liên quan đến kết quả kiểm tra hoặc thống kê.
'A group of thirty' có nghĩa là một nhóm ba mươi người.
'The number of days' có nghĩa là số ngày.
'Calculate the total' có nghĩa là tính tổng số.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!