The monkey is swinging on trees

Animals

B1
Đơn vị 7
5 m
Bài học 2

Các bài học

The monkey is swinging on trees

  • Nói ngay

    A monkey

  • Nói ngay

    Is this a monkey?

  • Nói ngay

    No, this is not a monkey, it's an elephant

  • Nói ngay

    The monkey is swinging on trees

  • Nói ngay

    The monkey is swinging on tress

  • Nói ngay

    Monkey see, monkey do

  • Nói ngay

    Cheeky monkey

  • Nói ngay

    That cheeky monkey stole my purse.

  • Nói ngay

    Steal

  • Nói ngay

    The past of "steal" is "stole"

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ _ ______?

  • Nghe và lặp lại

    __, ____ __ ___ _ ______, ____ __ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ __ ________ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ __ ________ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    ______ ___, ______ __

  • Nghe và lặp lại

    ______ ______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ______ _____ __ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __ _______ __ _______

  • Dịch ngay

    Con khỉ

  • Dịch ngay

    Đây có phải là con khỉ không?

  • Dịch ngay

    Và trả lời: Không, đây không phải là con khỉ, mà là con voi

  • Dịch ngay

    Con khỉ đang đu trên cây

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Con khỉ đang làm gì?

  • Dịch ngay

    Chúng ta nói “khỉ thấy, khỉ làm theo” (monkey see, monkey do) khi ai đó bắt chước một cách máy móc. Giống như loài khỉ vậy. “Khỉ thấy, khỉ làm”

  • Dịch ngay

    Con khỉ nghịch ngợm

  • Dịch ngay

    Con khỉ nghịch ngợm đó đã lấy cắp ví của tôi

  • Dịch ngay

    Lấy cắp

  • Dịch ngay

    Thì quá khứ của “steal” là “stole” - căn cắp

A bird

  • Nói ngay

    A bird

  • Nói ngay

    Parrot

  • Nói ngay

    "To parrot" means to repeat

  • Nói ngay

    An early bird is a person who wakes up very early

  • Nói ngay

    An early bird is a person who wakes up very early

  • Nói ngay

    Yes, I'm an early bird

  • Nói ngay

    To fly

  • Nói ngay

    The past of "fly" is "flew"

  • Nói ngay

    Birds don't have arms, they have wings

  • Nghe và lặp lại

    _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ _____ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ ____ __ _ ______ ___ _____ __ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ ____ __ _ ______ ___ _____ __ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___, ___ __ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __ _____ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____ ____ ____, ____ ____ _____

  • Dịch ngay

    Con chim

  • Dịch ngay

    Một số loài chim hót rất hay, một số lại có màu sắc rất sặc sỡ. Như con vẹt này

  • Dịch ngay

    Khi bạn “lặp lại như vẹt” lời ai đó, tức là bạn đang nhại lại. Khi dạy học sinh từ mới, chúng sẽ lặp lại theo. Trẻ con thường lặp lại lời bố mẹ. Trả lời câu hỏi: “To parrot” nghĩa là gì?

  • Dịch ngay

    Người dậy sớm là người thường dậy rất sớm vào buổi sáng

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Ai là người dậy sớm?

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Bạn có phải là người dậy sớm không?

  • Dịch ngay

    Bay

  • Dịch ngay

    Quá khứ của "Fly" là "Flew"

  • Dịch ngay

    Chim không có tay, chúng có cánh

Cụm từ chính

wild animal

động vật hoang dã

animal behavior

hành vi động vật

animal habitat

môi trường sống của động vật

A flock of birds

Một đàn chim

To build a nest

Xây tổ

To spread their wings

Dang cánh

Từ vựng

Từ
Bản dịch
habitat
môi trường sống
species
loài
predator
động vật ăn thịt
feathers
lông
migration
di cư
habitat
môi trường sống

Câu

The monkey is swinging on trees.

Con khỉ đang đu trên cây.

What is the monkey doing?

Con khỉ đang làm gì?

No, this is not a monkey, it's an elephant.

Không, đây không phải là con khỉ, mà là một con voi.

A wild animal lives in its natural environment.

Một động vật hoang dã sống trong môi trường tự nhiên của nó.

The animal behavior can be fascinating to study.

Hành vi động vật có thể rất thú vị để nghiên cứu.

Different species have unique habitats.

Các loài khác nhau có môi trường sống độc đáo.

Some birds are known for their beautiful feathers.

Một số loài chim nổi tiếng với bộ lông đẹp.

An early bird often gets more done in the day.

Chim dậy sớm thường làm được nhiều việc trong ngày.

Birds use their wings to fly high in the sky.

Chim sử dụng cánh để bay cao trên bầu trời.

A flock of birds flew over the lake.

Một đàn chim bay qua hồ.

They build a nest in the tree to raise their young.

Chúng xây tổ trên cây để nuôi con.

The eagle spreads its wings to soar above the mountains.

Đại bàng dang cánh để bay vút lên trên các ngọn núi.

Hội thoại

Customer

Hello, I would like to know more about wild animals.

Xin chào, tôi muốn biết thêm về động vật hoang dã.

Guide

Sure! Wild animals have various habitats around the world.

Chắc chắn rồi! Động vật hoang dã có nhiều môi trường sống khác nhau trên toàn thế giới.

Customer

What can you tell me about animal behavior?

Bạn có thể cho tôi biết gì về hành vi động vật?

Guide

Animal behavior is very interesting, especially in their natural environments.

Hành vi động vật rất thú vị, đặc biệt là trong môi trường tự nhiên của chúng.

Customer

I want to learn about different species.

Tôi muốn tìm hiểu về các loài khác nhau.

Guide

There are many species, each with unique characteristics.

Có nhiều loài, mỗi loài có những đặc điểm độc đáo.

Customer

Do you know why birds migrate every year?

Bạn có biết tại sao chim lại di cư mỗi năm không?

Guide

Yes, they migrate to find a better habitat during the winter.

Có, chúng di cư để tìm môi trường sống tốt hơn trong mùa đông.

Customer

That is interesting! What do they do when they arrive?

Điều đó thật thú vị! Chúng làm gì khi đến nơi?

Guide

They build a nest to lay their eggs and raise their young.

Chúng xây tổ để đẻ trứng và nuôi con.

Customer

And how do they know when to leave?

Và làm thế nào chúng biết khi nào nên rời đi?

Guide

They can sense the changes in temperature and daylight.

Chúng có thể cảm nhận sự thay đổi về nhiệt độ và ánh sáng ban ngày.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Động vật hoang dã là một loài động vật sống trong tự nhiên, không phải động vật đã được thuần hóa.
Hành vi động vật đề cập đến cách mà động vật hành động và tương tác với môi trường của chúng.
Môi trường sống của động vật là môi trường tự nhiên nơi một loài động vật sinh sống.
Cụm từ này có nghĩa là một nhóm chim bay cùng nhau.
Cụm từ này đề cập đến hành động tạo ra một ngôi nhà cho chim.
Cụm từ này có nghĩa là mở hoặc duỗi cánh, thường được sử dụng theo nghĩa bóng.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B1🐝 Nature 🐦

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!