Have you ever had

one- hour layover

B1
Đơn vị 2
3 m
Bài học 3

Các bài học

Have you ever had

  • Nói ngay

    one- hour layover

  • Nói ngay

    had a one- hour layover

  • Nói ngay

    Have you ever had a one- hour layover?

  • Nghe và lặp lại

    ___- ____ _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ ___- ____ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ____ ___ _ ___- ____ _______?

  • Dịch ngay

    quá cảnh 1 tiếng

  • Dịch ngay

    từng quá cảnh 1 tiếng

  • Dịch ngay

    Bạn đã bao giờ quá cảnh chỉ 1 tiếng chưa?

Cụm từ chính

brief stopover

dừng chân ngắn

connecting flight

chuyến bay nối tiếp

airport lounge

phòng chờ sân bay

Từ vựng

Từ
Bản dịch
departure
khởi hành
arrival
đến nơi
ticket

Câu

I had a one-hour layover in Paris.

Tôi có một giờ dừng chân ở Paris.

Have you ever had a one-hour layover in London?

Bạn đã bao giờ có một giờ dừng chân ở London chưa?

It was a one-hour layover before my next flight.

Đó là một giờ dừng chân trước chuyến bay tiếp theo của tôi.

I will wait in the airport lounge during my brief stopover.

Tôi sẽ chờ trong phòng chờ sân bay trong lúc dừng chân ngắn.

The connecting flight leaves in 45 minutes.

Chuyến bay nối tiếp sẽ khởi hành sau 45 phút.

My departure is scheduled for 3 PM.

Giờ khởi hành của tôi được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều.

Hội thoại

Traveler

I had a one-hour layover in Madrid last week.

Tôi đã có một giờ dừng chân ở Madrid tuần trước.

Friend

Did you have time to explore the airport lounge?

Bạn có thời gian để khám phá phòng chờ sân bay không?

Traveler

Yes, it was relaxing. I enjoyed my brief stopover.

Có, nó rất thư giãn. Tôi đã tận hưởng thời gian dừng chân ngắn của mình.

Friend

What time was your connecting flight?

Chuyến bay nối tiếp của bạn lúc mấy giờ?

Traveler

My connecting flight left an hour after my arrival.

Chuyến bay nối tiếp của tôi khởi hành một giờ sau khi tôi đến.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Brief stopover' có nghĩa là một khoảng dừng chân ngắn trong chuyến đi, trong đó hành khách chờ chuyến bay tiếp theo.
'Connecting flight' đề cập đến một chuyến bay nối giữa hai chuyến bay, cho phép hành khách chuyển tiếp.
'Airport lounge' là một nơi thoải mái tại sân bay, nơi hành khách có thể chờ chuyến bay của mình.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B1🐝 Travel experiences - questions ❓

Have you ever flown

low- cost airlines

Have you ever had

overbooked flight

Have you ever had

one- hour layover

Have you ever made

travel buddies

Challenge

Questions

B1🐝 Travel experiences - answers ❗️

I’ve never taken

a long- distance flight

I’ve never had

a connecting flight

security issues

luggage issues

high-speed train

inter-city train

Challenge

Sentences

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!