Các bài học
A lot of
-
Nói ngay
There are a lot of people at the party.
-
Nói ngay
I have a lot of work to do.
-
Nói ngay
She has a lot of friends.
-
Nói ngay
We have a lot of time.
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ _ ___ __ ______ __ ___ _____.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _ ___ __ ____ __ __.
-
Nghe và lặp lại
___ ___ _ ___ __ _______.
-
Nghe và lặp lại
__ ____ _ ___ __ ____.
-
Dịch ngay
Có rất nhiều người ở bữa tiệc
-
Dịch ngay
Tôi có rất nhiều việc phải làm
-
Dịch ngay
Cô ấy có rất nhiều bạn bè
-
Dịch ngay
Chúng tôi có rất nhiều thời gian
Cụm từ chính
a big task
một nhiệm vụ lớn
many responsibilities
nhiều trách nhiệm
a busy schedule
một lịch trình bận rộn
Từ vựng
Câu
We have a lot of time to finish our project.
Chúng tôi có rất nhiều thời gian để hoàn thành dự án của mình.
There are a lot of people in the meeting.
Có rất nhiều người trong cuộc họp.
She has a lot of friends from school.
Cô ấy có rất nhiều bạn bè từ trường.
I have a big task to complete today.
Tôi có một nhiệm vụ lớn cần hoàn thành hôm nay.
He has many responsibilities at his job.
Anh ấy có nhiều trách nhiệm trong công việc.
She follows a busy schedule every week.
Cô ấy theo một lịch trình bận rộn mỗi tuần.
Hội thoại
I have a lot of work to do today. Can you help me?
Tôi có rất nhiều việc phải làm hôm nay. Bạn có thể giúp tôi không?
Of course! What is your big task?
Tất nhiên! Nhiệm vụ lớn của bạn là gì?
I need to finish this report and manage many responsibilities.
Tôi cần hoàn thành báo cáo này và quản lý nhiều trách nhiệm.
Let's look at your busy schedule together.
Hãy cùng xem lịch trình bận rộn của bạn.
Thank you for your support!
Cảm ơn bạn đã hỗ trợ!
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Much and many 👫
Many
I have many friends.
Much
I don't have much time.
A lot of
I have a lot of work to do.
Test
Challenge time
Dialogue
How much coffee do you drink?