Các bài học
Much
-
Nói ngay
I don't have much time.
-
Nói ngay
They don't have much money.
-
Nói ngay
He doesn't drink much water.
-
Nói ngay
How much?
-
Nghe và lặp lại
_ _____ ____ ____ ____.
-
Nghe và lặp lại
____ _____ ____ ____ _____.
-
Nghe và lặp lại
__ _______ _____ ____ _____.
-
Nghe và lặp lại
___ ____?
-
Dịch ngay
Tôi không có nhiều thời gian
-
Dịch ngay
Họ không có nhiều tiền
-
Dịch ngay
Anh ấy không uống nhiều nước
-
Dịch ngay
Bao nhiêu?
Cụm từ chính
not enough time
không đủ thời gian
limited resources
tài nguyên hạn chế
short on time
thiếu thời gian
Từ vựng
Câu
I cannot stay long because I don't have much time.
Tôi không thể ở lại lâu vì tôi không có nhiều thời gian.
She is busy because they don't have much money.
Cô ấy bận rộn vì họ không có nhiều tiền.
He is careful about how much he drinks because he doesn't drink much water.
Anh ấy cẩn thận về việc uống nhiều bao nhiêu vì anh ấy không uống nhiều nước.
I feel that I have not enough time to finish my work.
Tôi cảm thấy rằng tôi không có đủ thời gian để hoàn thành công việc của mình.
With limited resources, we must plan carefully.
Với tài nguyên hạn chế, chúng ta phải lập kế hoạch cẩn thận.
I am often short on time before my meetings.
Tôi thường thiếu thời gian trước các cuộc họp của mình.
Hội thoại
I would like to order, but I don't have much time.
Tôi muốn đặt hàng, nhưng tôi không có nhiều thời gian.
No problem. You can choose quickly from the menu.
Không vấn đề gì. Bạn có thể chọn nhanh từ thực đơn.
Thank you. I am often short on time during lunch.
Cảm ơn bạn. Tôi thường thiếu thời gian trong bữa trưa.
I understand. Let me help you with your order.
Tôi hiểu. Hãy để tôi giúp bạn với đơn hàng của bạn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Much and many 👫
Many
I have many friends.
Much
I don't have much time.
A lot of
I have a lot of work to do.
Test
Challenge time
Dialogue
How much coffee do you drink?