Các bài học
It meant that
-
Giới thiệu
You should point out exactly how the behaviour affected you. This offers a sense of purpose, meaning, and logic.
-
Nói ngay
It meant we couldn’t start the morning meeting.
-
Nói ngay
Because of that, I couldn’t present the figures to the board very well.
-
Nghe và lặp lại
__ _____ __ ________ _____ ___ _______ _______.
-
Nghe và lặp lại
_______ __ ____, _ ________ _______ ___ _______ __ ___ _____ ____ ____.
-
Dịch ngay
Nó khiến chúng ta không thể bắt đầu cuộc họp sáng
-
Dịch ngay
Vì vậy, tôi không thể trình bày số liệu trước ban giám đốc một cách hiệu quả
Cụm từ chính
It had an impact on my performance
Nó đã ảnh hưởng đến hiệu suất của tôi
I felt frustrated by the situation
Tôi cảm thấy thất vọng về tình huống này
It altered my plans for the day
Nó đã thay đổi kế hoạch của tôi trong ngày
Từ vựng
Câu
The delay affected our schedule significantly.
Sự chậm trễ đã ảnh hưởng đáng kể đến lịch trình của chúng tôi.
We needed to adjust our agenda after the incident.
Chúng tôi cần điều chỉnh lịch trình của mình sau sự cố.
I felt unprepared for the presentation after the delay.
Tôi cảm thấy không chuẩn bị cho buổi thuyết trình sau sự chậm trễ.
The unexpected change had an impact on my performance.
Sự thay đổi bất ngờ đã ảnh hưởng đến hiệu suất của tôi.
I felt frustrated by the changes in our schedule.
Tôi cảm thấy thất vọng về những thay đổi trong lịch trình của chúng tôi.
This situation altered my plans for the day completely.
Tình huống này đã hoàn toàn thay đổi kế hoạch của tôi trong ngày.
Hội thoại
The delay affected my ability to present effectively.
Sự chậm trễ đã ảnh hưởng đến khả năng trình bày của tôi một cách hiệu quả.
I understand. It had an impact on our agenda.
Tôi hiểu. Nó đã ảnh hưởng đến lịch trình của chúng ta.
I felt frustrated by the situation, especially with the board waiting.
Tôi cảm thấy thất vọng về tình huống này, đặc biệt là khi hội đồng đang chờ.
Yes, it altered our plans for the day.
Đúng vậy, nó đã thay đổi kế hoạch của chúng ta trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Giving and receiving feedback 🕊️
Can we have a chat about your timekeeping?
Giving feedback
I’ll cut to the chase.
Say what happened
It meant that
Say how it affected you
Would you be open to…?
Solve the problem together
Test
Challenge time
B2⭐ Difficult conversations ⛳️
Point out
Draw attention to
Get under your skin
Iritate
Put off
Postpone
Dialogue
What type of behaviour at work gets under your skin?
Test
Challenge time