Các bài học

Put off

  • Nói ngay

    put off

  • Nói ngay

    Put off means the same as postpone.

  • Nói ngay

    Putting off difficult conversations will not solve the problem.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ _____ ___ ____ __ ________.

  • Nghe và lặp lại

    _______ ___ _________ _____________ ____ ___ _____ ___ _______.

  • Dịch ngay

    Trì hoãn

  • Dịch ngay

    “Put off” có nghĩa tương tự như “postpone” – trì hoãn

  • Dịch ngay

    Trì hoãn những cuộc trò chuyện khó khăn sẽ không giải quyết được vấn đề

Cụm từ chính

delay a meeting

trì hoãn một cuộc họp

reschedule an appointment

lên lịch lại một cuộc hẹn

take a rain check

hẹn dịp khác

Từ vựng

Từ
Bản dịch
deferral
hoãn lại
postponement
trì hoãn
timing
thời gian

Câu

I need to put off our meeting until next week.

Tôi cần hoãn cuộc họp của chúng ta đến tuần tới.

Sometimes it is better to postpone plans than to rush.

Đôi khi tốt hơn là trì hoãn kế hoạch hơn là vội vàng.

He is putting off the discussion about finances.

Anh ấy đang hoãn cuộc thảo luận về tài chính.

I have to delay a meeting due to a scheduling conflict.

Tôi phải trì hoãn một cuộc họp do xung đột lịch trình.

Can we reschedule an appointment for next month?

Chúng ta có thể lên lịch lại một cuộc hẹn vào tháng tới không?

I will take a rain check on the dinner invitation.

Tôi sẽ hẹn dịp khác với lời mời ăn tối.

Hội thoại

Customer

Hello, I need to put off my appointment next week.

Xin chào, tôi cần hoãn cuộc hẹn của mình vào tuần tới.

Receptionist

Of course, would you like to delay a meeting to a later date?

Tất nhiên, bạn có muốn trì hoãn một cuộc họp đến một ngày sau không?

Customer

Yes, I would like to reschedule an appointment for next month.

Vâng, tôi muốn lên lịch lại một cuộc hẹn vào tháng tới.

Receptionist

That works for me. When would you like to come?

Điều đó phù hợp với tôi. Khi nào bạn muốn đến?

Customer

I will take a rain check on the dinner invitation too.

Tôi cũng sẽ hẹn dịp khác với lời mời ăn tối.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Delay a meeting' có nghĩa là hoãn cuộc họp, tức là dời nó sang một thời điểm sau.
'Reschedule an appointment' có nghĩa là dời cuộc hẹn sang một thời điểm khác.
'Take a rain check' có nghĩa là yêu cầu dời lời mời hoặc kế hoạch lại vào một thời điểm sau.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!