commit fraud

seek a witness

B2
Đơn vị 16
5 m
Bài học 3

Các bài học

commit fraud

  • Nói ngay

    commit fraud

  • Nói ngay

    He committed fraud by fabricating his tax returns.

  • Nói ngay

    to seek a witness

  • Nói ngay

    The police are seeking witnesses to help solve the burglary.

  • Nghe và lặp lại

    ______ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ _________ _____ __ ___________ ___ ___ _______.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ _ _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ___ _______ _________ __ ____ _____ ___ ________.

  • Dịch ngay

    phạm tội lừa đảo

  • Dịch ngay

    Anh ta đã phạm tội lừa đảo bằng cách khai man tờ khai thuế

  • Dịch ngay

    tìm kiếm nhân chứng

  • Dịch ngay

    Cảnh sát đang tìm kiếm các nhân chứng để phá án vụ trộm

Cụm từ chính

find someone to testify

tìm ai đó để làm chứng

gather evidence

thu thập chứng cứ

report a crime

báo cáo một tội ác

Từ vựng

Từ
Bản dịch
testimony
lời khai
investigation
cuộc điều tra
suspect
nghi phạm

Câu

The police are seeking witnesses to help solve the burglary.

Cảnh sát đang tìm kiếm nhân chứng để giúp giải quyết vụ trộm.

It is important to seek a witness in order to gather more information.

Việc tìm kiếm một nhân chứng để thu thập thêm thông tin là rất quan trọng.

Witnesses can provide crucial details about the crime.

Nhân chứng có thể cung cấp những chi tiết quan trọng về tội ác.

We need to find someone to testify about what happened.

Chúng ta cần tìm ai đó để làm chứng về những gì đã xảy ra.

The detective will gather evidence to support the case.

Thám tử sẽ thu thập chứng cứ để hỗ trợ vụ án.

I decided to report a crime to the local authorities.

Tôi đã quyết định báo cáo một tội ác cho chính quyền địa phương.

Hội thoại

Detective

We need to seek a witness for the investigation.

Chúng ta cần tìm một nhân chứng cho cuộc điều tra.

Officer

I will look for someone to testify about the incident.

Tôi sẽ tìm ai đó để làm chứng về sự việc.

Detective

Gather evidence to support our claims.

Thu thập chứng cứ để hỗ trợ các yêu cầu của chúng ta.

Officer

I already reported a crime to the authorities.

Tôi đã báo cáo một tội ác cho chính quyền.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Find someone to testify' có nghĩa là 'tìm ai đó để làm chứng'.
'Gather evidence' có nghĩa là 'thu thập chứng cứ'.
'Report a crime' có nghĩa là 'báo cáo một tội ác', điều này nên được thực hiện khi bạn chứng kiến một tội ác.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Crime and punishment 👨🏼‍⚖️

charged with

on trial

plead guilty

sentence somebody

commit fraud

seek a witness

Dialogue

I think the case will go on trial now.

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!