plead guilty

sentence somebody

B2
Đơn vị 16
5 m
Bài học 2

Các bài học

plead guilty

  • Nói ngay

    plead guilty

  • Nói ngay

    He pled not guilty.

  • Nói ngay

    to sentence somebody

  • Nói ngay

    He was sentenced to ten years in prison for robbery.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ______

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ___ ______.

  • Nghe và lặp lại

    __ ________ ________

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _________ __ ___ _____ __ ______ ___ _______.

  • Dịch ngay

    nhận tội

  • Dịch ngay

    Anh ta đã không nhận tội

  • Dịch ngay

    kết án ai đó

  • Dịch ngay

    Anh ta bị kết án mười năm tù vì tội cướp giật

Cụm từ chính

receive a verdict

nhận bản án

serve time

thụ án

appeal the decision

kháng cáo quyết định

Từ vựng

Từ
Bản dịch
defendant
bị cáo
prosecution
viện công tố
judge
thẩm phán

Câu

The judge decided to sentence him to prison.

Thẩm phán đã quyết định kết án anh ta vào tù.

He was found guilty in court.

Anh ta đã bị tuyên án có tội tại tòa án.

The jury listened to the evidence before making a decision.

Bồi thẩm đoàn đã lắng nghe các bằng chứng trước khi đưa ra quyết định.

The defendant will receive a verdict next week.

Bị cáo sẽ nhận bản án vào tuần tới.

After serving time, he hopes to start a new life.

Sau khi thụ án, anh ấy hy vọng bắt đầu một cuộc sống mới.

They decided to appeal the decision of the court.

Họ đã quyết định kháng cáo quyết định của tòa án.

Hội thoại

Prosecutor

The prosecution has presented strong evidence against the defendant.

Viện công tố đã trình bày bằng chứng mạnh mẽ chống lại bị cáo.

Judge

I will now decide how to sentence the defendant.

Tôi sẽ quyết định cách kết án bị cáo.

Defendant

I plead not guilty to the charges.

Tôi không nhận tội với các cáo buộc.

Prosecutor

The jury will receive a verdict after the closing arguments.

Bồi thẩm đoàn sẽ nhận bản án sau các luận điểm kết thúc.

Judge

You can appeal the decision if you disagree with it.

Bạn có thể kháng cáo quyết định nếu bạn không đồng ý với nó.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'receive a verdict' có nghĩa là nhận quyết định được đưa ra bởi bồi thẩm đoàn hoặc thẩm phán trong một vụ án.
Cụm từ 'serve time' đề cập đến khoảng thời gian bị giam giữ trong tù như một hình phạt cho một tội phạm.
Cụm từ 'appeal the decision' có nghĩa là yêu cầu chính thức một tòa án cao hơn xem xét và thay đổi quyết định được đưa ra bởi một tòa án cấp thấp hơn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Crime and punishment 👨🏼‍⚖️

charged with

on trial

plead guilty

sentence somebody

commit fraud

seek a witness

Dialogue

I think the case will go on trial now.

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!