Các bài học
plead guilty
-
Nói ngay
plead guilty
-
Nói ngay
He pled not guilty.
-
Nói ngay
to sentence somebody
-
Nói ngay
He was sentenced to ten years in prison for robbery.
-
Nghe và lặp lại
_____ ______
-
Nghe và lặp lại
__ ____ ___ ______.
-
Nghe và lặp lại
__ ________ ________
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _________ __ ___ _____ __ ______ ___ _______.
-
Dịch ngay
nhận tội
-
Dịch ngay
Anh ta đã không nhận tội
-
Dịch ngay
kết án ai đó
-
Dịch ngay
Anh ta bị kết án mười năm tù vì tội cướp giật
Cụm từ chính
receive a verdict
nhận bản án
serve time
thụ án
appeal the decision
kháng cáo quyết định
Từ vựng
Câu
The judge decided to sentence him to prison.
Thẩm phán đã quyết định kết án anh ta vào tù.
He was found guilty in court.
Anh ta đã bị tuyên án có tội tại tòa án.
The jury listened to the evidence before making a decision.
Bồi thẩm đoàn đã lắng nghe các bằng chứng trước khi đưa ra quyết định.
The defendant will receive a verdict next week.
Bị cáo sẽ nhận bản án vào tuần tới.
After serving time, he hopes to start a new life.
Sau khi thụ án, anh ấy hy vọng bắt đầu một cuộc sống mới.
They decided to appeal the decision of the court.
Họ đã quyết định kháng cáo quyết định của tòa án.
Hội thoại
The prosecution has presented strong evidence against the defendant.
Viện công tố đã trình bày bằng chứng mạnh mẽ chống lại bị cáo.
I will now decide how to sentence the defendant.
Tôi sẽ quyết định cách kết án bị cáo.
I plead not guilty to the charges.
Tôi không nhận tội với các cáo buộc.
The jury will receive a verdict after the closing arguments.
Bồi thẩm đoàn sẽ nhận bản án sau các luận điểm kết thúc.
You can appeal the decision if you disagree with it.
Bạn có thể kháng cáo quyết định nếu bạn không đồng ý với nó.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Crime and punishment 👨🏼⚖️
charged with
on trial
plead guilty
sentence somebody
commit fraud
seek a witness
Dialogue
I think the case will go on trial now.
Test
Challenge time
B2⭐ Crime and punishment 👩🏽⚖️
get away with
embezzle money
community service
eyewitness testimony
convict someone of a crime
She was convicted of a felony.
Dialogue
Do you know any details from the trial?
Test
Challenge time