Starving

extremely hungry to the point of feeling weak

B2
Đơn vị 13
3 m
Bài học 1

Các bài học

Starving

  • Giới thiệu

    Here are some other extreme adjectives to enrich your vocabulary. Let's practice!

  • Nói ngay

    feel starving

  • Nói ngay

    I'm absolutely starving - I haven't eaten all day.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ __________ ________ - _ _______ _____ ___ ___.

  • Dịch ngay

    cảm thấy đói cồn cào

  • Dịch ngay

    Tôi đói cồn cào – cả ngày nay tôi chưa ăn gì

Cụm từ chính

hunger pangs

cơn đói

famished for hours

đói khát trong nhiều giờ

weak from lack of food

yếu đuối vì thiếu thức ăn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
nourishment
dinh dưỡng
sustenance
thực phẩm nuôi sống
depleted
cạn kiệt

Câu

I cannot focus because I feel starving.

Tôi không thể tập trung vì tôi cảm thấy đói.

Being absolutely starving makes me very weak.

Cảm thấy đói cồn cào khiến tôi rất yếu.

When I feel starving, I need to eat something quickly.

Khi tôi cảm thấy đói, tôi cần ăn gì đó nhanh chóng.

I often experience hunger pangs in the afternoon.

Tôi thường trải qua cơn đói vào buổi chiều.

After being famished for hours, I finally had a meal.

Sau khi đói khát trong nhiều giờ, tôi cuối cùng đã có một bữa ăn.

I felt weak from lack of food during the hike.

Tôi cảm thấy yếu đuối vì thiếu thức ăn trong suốt chuyến đi bộ.

Hội thoại

Person A

I am absolutely starving. I need to find food.

Tôi đang rất đói. Tôi cần tìm thức ăn.

Person B

You look weak from lack of food. Let's eat something soon.

Bạn trông yếu đuối vì thiếu thức ăn. Chúng ta hãy ăn gì đó sớm.

Person A

I have been famished for hours. I cannot wait any longer.

Tôi đã đói khát trong nhiều giờ. Tôi không thể chờ đợi thêm nữa.

Person B

We can grab a quick snack to ease those hunger pangs.

Chúng ta có thể ăn một món ăn nhẹ nhanh chóng để giảm cơn đói.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Hunger pangs' là những cơn co thắt của cơn đói mà chúng ta cảm nhận khi cần thức ăn.
'Famished for hours' có nghĩa là đói trong nhiều giờ, điều này có thể gây khó chịu.
'Sustenance' là sự hỗ trợ mà thức ăn cung cấp cho cơ thể chúng ta để chúng ta có thể hoạt động.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Extreme adjectives 💨

Starving

extremely hungry to the point of feeling weak

Petrified

extremely scared or afraid

Wealthy

having a great deal of money, resources or assets

Dialogue

Did you skip your lunch today?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!