Các bài học
Starving
-
Giới thiệu
Here are some other extreme adjectives to enrich your vocabulary. Let's practice!
-
Nói ngay
feel starving
-
Nói ngay
I'm absolutely starving - I haven't eaten all day.
-
Nghe và lặp lại
____ ________
-
Nghe và lặp lại
___ __________ ________ - _ _______ _____ ___ ___.
-
Dịch ngay
cảm thấy đói cồn cào
-
Dịch ngay
Tôi đói cồn cào – cả ngày nay tôi chưa ăn gì
Cụm từ chính
hunger pangs
cơn đói
famished for hours
đói khát trong nhiều giờ
weak from lack of food
yếu đuối vì thiếu thức ăn
Từ vựng
Câu
I cannot focus because I feel starving.
Tôi không thể tập trung vì tôi cảm thấy đói.
Being absolutely starving makes me very weak.
Cảm thấy đói cồn cào khiến tôi rất yếu.
When I feel starving, I need to eat something quickly.
Khi tôi cảm thấy đói, tôi cần ăn gì đó nhanh chóng.
I often experience hunger pangs in the afternoon.
Tôi thường trải qua cơn đói vào buổi chiều.
After being famished for hours, I finally had a meal.
Sau khi đói khát trong nhiều giờ, tôi cuối cùng đã có một bữa ăn.
I felt weak from lack of food during the hike.
Tôi cảm thấy yếu đuối vì thiếu thức ăn trong suốt chuyến đi bộ.
Hội thoại
I am absolutely starving. I need to find food.
Tôi đang rất đói. Tôi cần tìm thức ăn.
You look weak from lack of food. Let's eat something soon.
Bạn trông yếu đuối vì thiếu thức ăn. Chúng ta hãy ăn gì đó sớm.
I have been famished for hours. I cannot wait any longer.
Tôi đã đói khát trong nhiều giờ. Tôi không thể chờ đợi thêm nữa.
We can grab a quick snack to ease those hunger pangs.
Chúng ta có thể ăn một món ăn nhẹ nhanh chóng để giảm cơn đói.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Extreme adjectives 💨
Starving
extremely hungry to the point of feeling weak
Petrified
extremely scared or afraid
Wealthy
having a great deal of money, resources or assets
Dialogue
Did you skip your lunch today?
Test
Challenge time