Các bài học
Dialogue
-
Giới thiệu
Let's practice a short conversation. Your lines will appear on the screen.
-
Nói ngay
I'm absolutely starving - I haven't eaten all day.
-
Nói ngay
I watched a scary movie and now I'm petrified to go to sleep.
-
Nói ngay
They bought a yacht to showcase their wealthy status.
-
Nghe và lặp lại
___ __________ ________ - _ _______ _____ ___ ___.
-
Nghe và lặp lại
_ _______ _ _____ _____ ___ ___ ___ _________ __ __ __ _____.
-
Nghe và lặp lại
____ ______ _ _____ __ ________ _____ _______ ______.
-
Dịch ngay
Bạn có vẻ đói. Nay bạn không ăn tối à?
-
Dịch ngay
Sao bạn còn thức? Đã quá nửa đêm rồi
-
Dịch ngay
Bạn nghe tin về khoản đầu tư mới nhất của họ chưa?
Cụm từ chính
miss a meal
bỏ bữa
late-night snack
đồ ăn khuya
feeling famished
cảm thấy đói
Từ vựng
Câu
You seem hungry. Did you skip dinner today?
Bạn có vẻ đói. Hôm nay bạn đã bỏ bữa tối à?
Why are you still up? It's well past midnight.
Tại sao bạn vẫn thức? Đã qua nửa đêm rồi.
Did you hear about their latest investment?
Bạn có nghe về khoản đầu tư mới nhất của họ không?
I often miss a meal when I am busy.
Tôi thường bỏ bữa khi bận rộn.
A late-night snack can help satisfy my hunger.
Đồ ăn khuya có thể giúp tôi giảm cơn đói.
I was feeling famished after a long day at work.
Tôi cảm thấy đói sau một ngày làm việc dài.
Hội thoại
You seem hungry. Did you skip lunch today?
Bạn có vẻ đói. Hôm nay bạn đã bỏ bữa trưa à?
Yes, I missed a meal because I was busy with work.
Vâng, tôi đã bỏ bữa vì tôi bận với công việc.
Do you want to grab a late-night snack?
Bạn có muốn ăn đồ khuya không?
That sounds good. I was feeling famished.
Nghe có vẻ hay. Tôi đã cảm thấy đói.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Extreme adjectives 💨
Starving
extremely hungry to the point of feeling weak
Petrified
extremely scared or afraid
Wealthy
having a great deal of money, resources or assets
Dialogue
Did you skip your lunch today?
Test
Challenge time