Working and taking a break

Participate in a meeting

B1
Đơn vị 5
4 m
Bài học 1

Các bài học

Working and taking a break

  • Giới thiệu

    Let's learn some phrases that are used to talk about time spent working or taking a break.

  • Nói ngay

    to participate in a meeting

  • Nói ngay

    I was lucky enough to participate in a meeting with the CEO.

  • Nói ngay

    to be on call

  • Nói ngay

    As a nurse, she is often on call at the weekend.

  • Nói ngay

    to take time off work

  • Nói ngay

    My friend is coming to town, so I am taking two days off work next week.

  • Nói ngay

    to be on a sabbatical

  • Nói ngay

    She's been on a sabbatical for the last couple of months.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___________ __ _ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _____ ______ __ ___________ __ _ _______ ____ ___ ___.

  • Nghe và lặp lại

    __ __ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ _ _____, ___ __ _____ __ ____ __ ___ _______.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ____ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ______ __ ______ __ ____, __ _ __ ______ ___ ____ ___ ____ ____ ____.

  • Nghe và lặp lại

    __ __ __ _ __________

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ __ _ __________ ___ ___ ____ ______ __ ______.

  • Dịch ngay

    tham gia cuộc họp

  • Dịch ngay

    Tôi đã may mắn được tham gia một cuộc họp với giám đốc điều hành

  • Dịch ngay

    trực, sẵn sàng làm việc khi được gọi

  • Dịch ngay

    Là y tá, cô ấy thường trực vào cuối tuần

  • Dịch ngay

    nghỉ làm

  • Dịch ngay

    Bạn tôi sẽ đến thăm, nên tuần sau tôi sẽ xin nghỉ làm hai ngày

  • Dịch ngay

    nghỉ phép dài hạn

  • Dịch ngay

    Cô ấy đã nghỉ phép dài hạn trong vài tháng vừa qua

Cụm từ chính

to attend a conference

tham dự một hội nghị

to schedule a meeting

lên lịch một cuộc họp

to discuss important matters

thảo luận các vấn đề quan trọng

Từ vựng

Từ
Bản dịch
agenda
chương trình nghị sự
minutes
biên bản
presentation
trình bày

Câu

I was lucky enough to participate in a meeting with the CEO.

Tôi thật may mắn khi được tham gia một cuộc họp với Giám đốc điều hành.

As a nurse, she is often on call at the weekend.

Là một y tá, cô ấy thường trực vào cuối tuần.

My friend is coming to town, so I am taking two days off work next week.

Bạn tôi sẽ đến thành phố, vì vậy tôi sẽ nghỉ hai ngày làm việc vào tuần tới.

I need to schedule a meeting with my team to go over the new project.

Tôi cần lên lịch một cuộc họp với nhóm của mình để xem xét dự án mới.

The agenda for the conference includes various important topics.

Chương trình nghị sự cho hội nghị bao gồm nhiều chủ đề quan trọng.

We will discuss important matters during the meeting next week.

Chúng tôi sẽ thảo luận các vấn đề quan trọng trong cuộc họp tuần tới.

Hội thoại

Manager

I would like to schedule a meeting to discuss the project updates.

Tôi muốn lên lịch một cuộc họp để thảo luận về các cập nhật dự án.

Assistant

Sure, when would you like to hold the meeting?

Chắc chắn rồi, bạn muốn tổ chức cuộc họp vào lúc nào?

Manager

Let's set it for Thursday at 10 AM.

Hãy đặt nó vào thứ Năm lúc 10 giờ sáng.

Assistant

I will prepare the agenda and send it to the team.

Tôi sẽ chuẩn bị chương trình nghị sự và gửi nó cho đội ngũ.

Manager

Great! We need to discuss important matters to ensure everything is on track.

Tuyệt vời! Chúng ta cần thảo luận các vấn đề quan trọng để đảm bảo mọi thứ đi đúng hướng.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'to attend a conference' có nghĩa là tham gia một sự kiện nơi mọi người thảo luận về một chủ đề cụ thể.
Cụm từ 'to schedule a meeting' có nghĩa là đặt một thời gian cụ thể cho một cuộc họp hoặc thảo luận.
Cụm từ 'to discuss important matters' có nghĩa là nói về những chủ đề quan trọng hoặc thiết yếu.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!