Các bài học
Working and taking a break
-
Giới thiệu
Let's learn some phrases that are used to talk about time spent working or taking a break.
-
Nói ngay
to participate in a meeting
-
Nói ngay
I was lucky enough to participate in a meeting with the CEO.
-
Nói ngay
to be on call
-
Nói ngay
As a nurse, she is often on call at the weekend.
-
Nói ngay
to take time off work
-
Nói ngay
My friend is coming to town, so I am taking two days off work next week.
-
Nói ngay
to be on a sabbatical
-
Nói ngay
She's been on a sabbatical for the last couple of months.
-
Nghe và lặp lại
__ ___________ __ _ _______
-
Nghe và lặp lại
_ ___ _____ ______ __ ___________ __ _ _______ ____ ___ ___.
-
Nghe và lặp lại
__ __ __ ____
-
Nghe và lặp lại
__ _ _____, ___ __ _____ __ ____ __ ___ _______.
-
Nghe và lặp lại
__ ____ ____ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
__ ______ __ ______ __ ____, __ _ __ ______ ___ ____ ___ ____ ____ ____.
-
Nghe và lặp lại
__ __ __ _ __________
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ __ _ __________ ___ ___ ____ ______ __ ______.
-
Dịch ngay
tham gia cuộc họp
-
Dịch ngay
Tôi đã may mắn được tham gia một cuộc họp với giám đốc điều hành
-
Dịch ngay
trực, sẵn sàng làm việc khi được gọi
-
Dịch ngay
Là y tá, cô ấy thường trực vào cuối tuần
-
Dịch ngay
nghỉ làm
-
Dịch ngay
Bạn tôi sẽ đến thăm, nên tuần sau tôi sẽ xin nghỉ làm hai ngày
-
Dịch ngay
nghỉ phép dài hạn
-
Dịch ngay
Cô ấy đã nghỉ phép dài hạn trong vài tháng vừa qua
Cụm từ chính
to attend a conference
tham dự một hội nghị
to schedule a meeting
lên lịch một cuộc họp
to discuss important matters
thảo luận các vấn đề quan trọng
Từ vựng
Câu
I was lucky enough to participate in a meeting with the CEO.
Tôi thật may mắn khi được tham gia một cuộc họp với Giám đốc điều hành.
As a nurse, she is often on call at the weekend.
Là một y tá, cô ấy thường trực vào cuối tuần.
My friend is coming to town, so I am taking two days off work next week.
Bạn tôi sẽ đến thành phố, vì vậy tôi sẽ nghỉ hai ngày làm việc vào tuần tới.
I need to schedule a meeting with my team to go over the new project.
Tôi cần lên lịch một cuộc họp với nhóm của mình để xem xét dự án mới.
The agenda for the conference includes various important topics.
Chương trình nghị sự cho hội nghị bao gồm nhiều chủ đề quan trọng.
We will discuss important matters during the meeting next week.
Chúng tôi sẽ thảo luận các vấn đề quan trọng trong cuộc họp tuần tới.
Hội thoại
I would like to schedule a meeting to discuss the project updates.
Tôi muốn lên lịch một cuộc họp để thảo luận về các cập nhật dự án.
Sure, when would you like to hold the meeting?
Chắc chắn rồi, bạn muốn tổ chức cuộc họp vào lúc nào?
Let's set it for Thursday at 10 AM.
Hãy đặt nó vào thứ Năm lúc 10 giờ sáng.
I will prepare the agenda and send it to the team.
Tôi sẽ chuẩn bị chương trình nghị sự và gửi nó cho đội ngũ.
Great! We need to discuss important matters to ensure everything is on track.
Tuyệt vời! Chúng ta cần thảo luận các vấn đề quan trọng để đảm bảo mọi thứ đi đúng hướng.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 Work - vocabulary 🗄️
Working and taking a break
Participate in a meeting
Phone conversation
Put you on hold
Changing jobs
She left her job
Losing a job
To get fired