Losing a job

To get fired

B1
Đơn vị 5
4 m
Bài học 4

Các bài học

Losing a job

  • Giới thiệu

    Let's learn some phrases that are used to talk about losing your job.

  • Nói ngay

    to lose your job

  • Nói ngay

    She was very depressed after she lost her job.

  • Nói ngay

    to get fired

  • Nói ngay

    You will get fired if you keep coming late to work.

  • Nói ngay

    to be made redundant

  • Nói ngay

    Many people were made redundant during the pandemic.

  • Nói ngay

    to quit

  • Nói ngay

    I quit my job because I didn't feel motivated doing it.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ____ _________ _____ ___ ____ ___ ___.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ___ _____ __ ___ ____ ______ ____ __ ____.

  • Nghe và lặp lại

    __ __ ____ _________

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ____ ____ _________ ______ ___ ________.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ ___ _______ _ ______ ____ _________ _____ __.

  • Dịch ngay

    mất việc

  • Dịch ngay

    Cô ấy đã rất buồn sau khi mất việc

  • Dịch ngay

    bị sa thải

  • Dịch ngay

    Bạn sẽ bị sa thải nếu cứ tiếp tục đi làm muộn

  • Dịch ngay

    bị cho thôi việc do cắt giảm

  • Dịch ngay

    Nhiều người đã bị cho thôi việc trong thời kỳ đại dịch

  • Dịch ngay

    tự nghỉ việc

  • Dịch ngay

    Tôi đã nghỉ việc vì không còn cảm thấy có động lực để làm nữa

Cụm từ chính

to face unemployment

đối mặt với thất nghiệp

job termination

chấm dứt hợp đồng

workplace dismissal

sa thải tại nơi làm việc

Từ vựng

Từ
Bản dịch
layoff
sa thải
resignation
đơn từ chức
career
sự nghiệp

Câu

Losing your job can be very challenging.

Mất việc có thể rất khó khăn.

Many employees worry about getting fired.

Nhiều nhân viên lo lắng về việc bị sa thải.

It is difficult to be made redundant without support.

Thật khó để bị cắt giảm mà không có sự hỗ trợ.

Facing unemployment can be a stressful experience.

Đối mặt với thất nghiệp có thể là một trải nghiệm căng thẳng.

Job termination often leads to uncertainty about the future.

Chấm dứt hợp đồng thường dẫn đến sự không chắc chắn về tương lai.

Workplace dismissal can affect one's mental health.

Sa thải tại nơi làm việc có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của một người.

Hội thoại

Employee

I heard there are layoffs happening next week.

Tôi nghe nói rằng sẽ có đợt sa thải vào tuần tới.

Manager

Yes, job termination is a possibility due to budget cuts.

Đúng, chấm dứt hợp đồng là một khả năng do cắt giảm ngân sách.

Employee

I am worried about facing unemployment.

Tôi lo lắng về việc phải đối mặt với thất nghiệp.

Manager

Try to stay positive and focus on your career options.

Cố gắng giữ tâm trạng tích cực và tập trung vào các lựa chọn sự nghiệp của bạn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'To face unemployment' có nghĩa là đối mặt với tình trạng thất nghiệp, là khi bạn không có việc làm.
'Job termination' có nghĩa là chấm dứt công việc, thường do người sử dụng lao động.
'Workplace dismissal' đề cập đến tình huống khi một nhân viên bị sa thải bởi người sử dụng lao động.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!