Similarities between people

to look like

B1
Đơn vị 5
2 m
Bài học 3

Các bài học

Similarities between people

  • Giới thiệu

    Hi, would you like to learn some phrases used to talk about similarities between people? Let's go!

  • Nói ngay

    to take after

  • Nói ngay

    She takes after her father with her passion for cars.

  • Nói ngay

    to look like

  • Nói ngay

    You look just like the actress who won an Oscar this year!

  • Nói ngay

    to resemble

  • Nói ngay

    He resembles his father in the way he walks.

  • Nói ngay

    to remind of

  • Nói ngay

    You remind me of someone I knew as a child.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ _____ ___ ______ ____ ___ _______ ___ ____.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ____ ____ ___ _______ ___ ___ __ _____ ____ ____!

  • Nghe và lặp lại

    __ ________

  • Nghe và lặp lại

    __ _________ ___ ______ __ ___ ___ __ _____.

  • Nghe và lặp lại

    __ ______ __

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ __ __ _______ _ ____ __ _ _____.

  • Dịch ngay

    giống ai đó về tính cách hoặc sở thích

  • Dịch ngay

    Cô ấy thừa hưởng niềm đam mê xe hơi từ cha mình

  • Dịch ngay

    trông giống

  • Dịch ngay

    Bạn trông rất giống nữ diễn viên vừa đoạt giải Oscar năm nay!

  • Dịch ngay

    giống

  • Dịch ngay

    Anh ấy giống cha mình từ dáng đi

  • Dịch ngay

    gợi nhớ đến ai đó

  • Dịch ngay

    Bạn làm tôi nhớ đến một người quen hồi nhỏ

Cụm từ chính

to have a similar appearance

có ngoại hình giống nhau

to bear a striking resemblance

có sự giống nhau nổi bật

to look similar to

trông giống như

Từ vựng

Từ
Bản dịch
appearance
ngoại hình
facial features
đặc điểm khuôn mặt
characteristics
đặc điểm

Câu

She takes after her mother with her artistic skills.

Cô ấy giống mẹ về kỹ năng nghệ thuật.

He resembles his brother in his sense of humor.

Anh ấy giống em trai về khiếu hài hước.

You remind me of my best friend from high school.

Bạn làm tôi nhớ đến người bạn thân nhất từ thời trung học.

They have a similar appearance, making it hard to tell them apart.

Họ có ngoại hình giống nhau, khiến việc phân biệt giữa họ trở nên khó khăn.

She bears a striking resemblance to her grandmother.

Cô ấy có sự giống nhau nổi bật với bà của cô ấy.

He looks similar to a famous musician I admire.

Anh ấy trông giống một nhạc sĩ nổi tiếng mà tôi ngưỡng mộ.

Hội thoại

Customer

Excuse me, you look just like the actress I saw in the movie.

Xin lỗi, bạn trông giống hệt như nữ diễn viên mà tôi đã thấy trong bộ phim.

Waiter

Thank you! I often hear that I have a similar appearance to her.

Cảm ơn bạn! Tôi thường nghe rằng tôi có ngoại hình giống cô ấy.

Customer

It is interesting how some people bear a striking resemblance to celebrities.

Thật thú vị khi một số người có sự giống nhau nổi bật với các ngôi sao.

Waiter

Yes, and sometimes it can be confusing for others.

Đúng vậy, và đôi khi điều đó có thể gây nhầm lẫn cho người khác.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ này có nghĩa là trông giống nhau hoặc chia sẻ các đặc điểm về hình thức.
Bạn có thể sử dụng cụm này khi ai đó trông rất giống một người khác.
Nó có nghĩa là hai người có vẻ ngoài tương đồng.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!