Các bài học
Unable to do something
-
Nói ngay
due to
-
Nói ngay
The flight was cancelled due to bad weather.
-
Nói ngay
unable to do something
-
Nói ngay
Unfortunately, we are unable to ship today because of the rail strike.
-
Nghe và lặp lại
___ __
-
Nghe và lặp lại
___ ______ ___ _________ ___ __ ___ _______.
-
Nghe và lặp lại
______ __ __ _________
-
Nghe và lặp lại
_____________, __ ___ ______ __ ____ _____ _______ __ ___ ____ ______.
-
Dịch ngay
do
-
Dịch ngay
Chuyến bay đã bị hủy do thời tiết xấu
-
Dịch ngay
không thể làm điều gì đó
-
Dịch ngay
Rất tiếc, chúng tôi không thể vận chuyển hàng hôm nay do cuộc đình công đường sắt
Cụm từ chính
as a result of
do hậu quả của
facing difficulties
đối mặt với khó khăn
experiencing issues
gặp phải vấn đề
Từ vựng
Câu
The situation is serious due to the ongoing issues.
Tình hình rất nghiêm trọng do các vấn đề đang diễn ra.
Unfortunately, we are unable to assist you right now because of technical difficulties.
Thật không may, chúng tôi không thể hỗ trợ bạn ngay bây giờ do gặp khó khăn kỹ thuật.
The event was postponed due to unforeseen circumstances.
Sự kiện đã bị hoãn lại do những tình huống không lường trước được.
We are facing difficulties with our delivery service.
Chúng tôi đang đối mặt với khó khăn trong dịch vụ giao hàng.
The project has been delayed as a result of the unexpected issues.
Dự án đã bị trì hoãn do các vấn đề bất ngờ.
They are experiencing issues with the software update.
Họ đang gặp phải vấn đề với bản cập nhật phần mềm.
Hội thoại
Hello, I want to know why my order is delayed.
Xin chào, tôi muốn biết tại sao đơn hàng của tôi bị trì hoãn.
We are facing difficulties with our delivery service.
Chúng tôi đang đối mặt với khó khăn trong dịch vụ giao hàng.
What is causing the interruption?
Điều gì đang gây ra sự gián đoạn?
The project has been delayed as a result of unexpected issues.
Dự án đã bị trì hoãn do các vấn đề bất ngờ.
I hope the situation improves soon.
Tôi hy vọng tình hình sẽ sớm cải thiện.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 Problems at work 🚫
Delivery delay.
Informing about problems
Bad weather conditions.
Informing about problems
On time
Informing about problems
Unable to do something
Informing about problems
Handling a late shipment
Report a delivery delay to your manager
B1🐝 Present Perfect - practice 💪🏼
I've already eaten lunch
Have you seen the new film yet?
I haven't sent the report yet
Negative sentences
Dialogue
Have you had your lunch yet?
Test
Challenge time