Các bài học
I haven't sent the report yet
-
Nói ngay
I haven't sent the report to the CEO yet.
-
Nói ngay
Unfortunately, he hasn't left the office yet.
-
Nói ngay
They haven't seen that series yet.
-
Nói ngay
You haven't said it yet.
-
Nghe và lặp lại
_ _______ ____ ___ ______ __ ___ ___ ___.
-
Nghe và lặp lại
_____________, __ ______ ____ ___ ______ ___.
-
Nghe và lặp lại
____ _______ ____ ____ ______ ___.
-
Nghe và lặp lại
___ _______ ____ __ ___.
-
Dịch ngay
Tạo câu phủ định: Tôi đã gửi báo cáo cho CEO rồi
-
Dịch ngay
Thật không may, anh ấy vừa mới rời khỏi văn phòng
-
Dịch ngay
Họ đã xem bộ phim đó rồi
-
Dịch ngay
Bạn vừa nói điều đó rồi
Cụm từ chính
not at all
hoàn toàn không
never ever
không bao giờ
not anymore
không còn nữa
Từ vựng
Câu
I have not finished my homework yet.
Tôi vẫn chưa hoàn thành bài tập về nhà.
She has not visited that museum before.
Cô ấy chưa từng thăm bảo tàng đó.
They have not received the email yet.
Họ vẫn chưa nhận được email.
I am not at all interested in that topic.
Tôi hoàn toàn không quan tâm đến chủ đề đó.
He has never ever tried sushi before.
Anh ấy chưa bao giờ thử sushi trước đây.
We do not go there anymore.
Chúng tôi không còn đi đến đó nữa.
Hội thoại
I have not finished the project yet.
Tôi vẫn chưa hoàn thành dự án.
Have you sent the report to the team?
Bạn đã gửi báo cáo cho đội chưa?
No, I have not done that yet.
Không, tôi vẫn chưa làm điều đó.
That is disappointing. We needed it yesterday.
Thật thất vọng. Chúng ta cần nó hôm qua.
I am not at all happy with my progress.
Tôi hoàn toàn không hài lòng với tiến độ của mình.
You need to work harder. We do not have time to waste.
Bạn cần làm việc chăm chỉ hơn. Chúng ta không có thời gian để lãng phí.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 Present Perfect - practice 💪🏼
I've already eaten lunch
Have you seen the new film yet?
I haven't sent the report yet
Negative sentences
Dialogue
Have you had your lunch yet?
Test
Challenge time