Các bài học
Situation
-
Giới thiệu
Watch a short video and repeat the useful phrases.
Situation
-
Giới thiệu
How can I help you? Hi, I’d like to check out, please. Of course. Can I have your room card, please? Sure, here you go. Thank you. Was everything OK with your stay? Yes, the room was quiet and the bed was very comfortable. That’s great to hear. I just have one complaint. Oh, what was the problem? The Wi-Fi wasn’t fast, so I couldn’t work properly. Oh, I see Oh, and also the towels weren’t very clean, but I could still use them. I’m very sorry about that. That’s fine. OK. That's everything, Madam. Thank you. Goodbye.
Situation
-
Nói ngay
one complaint
-
Nói ngay
I just have one complaint
-
Nói ngay
The Wi-Fi wasn't fast
-
Nói ngay
I couldn't work properly
-
Nói ngay
The Wi-Fi wasn't fast, so I couldn't work properly
-
Nghe và lặp lại
___ _________
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____ ___ _________
-
Nghe và lặp lại
___ __-__ ______ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ________ ____ ________
-
Nghe và lặp lại
___ __-__ ______ ____, __ _ ________ ____ ________
-
Dịch ngay
một phàn nàn
-
Dịch ngay
Tôi chỉ có một phàn nàn
-
Dịch ngay
Wi-Fi không nhanh
-
Dịch ngay
Tôi không thể làm việc đúng cách
-
Dịch ngay
Wi-Fi không nhanh, nên tôi không thể làm việc đúng cách
Situation
-
Giới thiệu
Let's practise a dialogue. Read your lines on the screen.
Situation
-
Nói ngay
Hi, I’d like to check out, please.
-
Nói ngay
Sure, here you go.
-
Nói ngay
Yes, the room was quiet and the bed was very comfortable
-
Nói ngay
I just have one complaint
-
Nói ngay
The Wi-Fi wasn’t fast, so I couldn’t work properly
-
Nói ngay
That’s fine
-
Nói ngay
Thank you. Goodbye.
-
Nghe và lặp lại
__, ___ ____ __ _____ ___, ______.
-
Nghe và lặp lại
____, ____ ___ __.
-
Nghe và lặp lại
___, ___ ____ ___ _____ ___ ___ ___ ___ ____ ___________
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____ ___ _________
-
Nghe và lặp lại
___ __-__ ______ ____, __ _ ________ ____ ________
-
Nghe và lặp lại
______ ____
-
Nghe và lặp lại
_____ ___. _______.
-
Dịch ngay
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
-
Dịch ngay
Vâng. Cho tôi xin thẻ phòng của bạn nhé?
-
Dịch ngay
Cảm ơn. Kỳ nghỉ của bạn có ổn không?
-
Dịch ngay
Thật tuyệt khi nghe điều đó
-
Dịch ngay
Vấn đề là gì vậy?
-
Dịch ngay
Tôi rất xin lỗi về điều đó
-
Dịch ngay
Được rồi. Vậy là xong rồi