Các bài học
This is mine.
-
Giới thiệu
We use 'this' to show things or people that are close to us.
-
Nói ngay
This is mine.
-
Nói ngay
This is hers.
-
Nói ngay
This is ours.
-
Nghe và lặp lại
____ __ ____.
-
Nghe và lặp lại
____ __ ____.
-
Nghe và lặp lại
____ __ ____.
-
Dịch ngay
Cái này là của tôi
-
Dịch ngay
Cái này là của cô ấy
-
Dịch ngay
Cái này là của chúng tôi
Cụm từ chính
That belongs to me.
Cái đó là của tôi.
This item is yours.
Món đồ này là của bạn.
These things are theirs.
Những thứ này là của họ.
Từ vựng
Câu
This is a beautiful painting and it is mine.
Đây là một bức tranh đẹp và nó là của tôi.
This is the book that is hers.
Đây là cuốn sách mà là của cô ấy.
This house is ours and we love it.
Ngôi nhà này là của chúng tôi và chúng tôi yêu nó.
That belongs to me and I use it every day.
Cái đó là của tôi và tôi sử dụng nó mỗi ngày.
This item is yours, so you should take care of it.
Món đồ này là của bạn, vì vậy bạn nên chăm sóc nó.
These things are theirs, and they have kept them safe.
Những thứ này là của họ, và họ đã giữ chúng an toàn.
Hội thoại
Is this bag yours?
Cái túi này có phải của bạn không?
No, that belongs to me. I left it here.
Không, cái đó là của tôi. Tôi đã để nó ở đây.
Oh, I see! And what about this jacket?
Ôi, tôi hiểu rồi! Còn cái áo khoác này thì sao?
This jacket is hers. She forgot it yesterday.
Cái áo khoác này là của cô ấy. Cô ấy đã quên nó hôm qua.
And these shoes, are they yours?
Còn những đôi giày này, có phải của bạn không?
No, those things are theirs. They will come for them later.
Không, những thứ đó là của họ. Họ sẽ đến lấy sau.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ This and that 👉
This is mine.
This
That is yours.
That
Whose desk is that?
Questions
Dialogue
Whose car is that?
Test
Challenge time
A2⭐ Relatives 👨👩👧👧
nephew
niece
Uncle
Aunt
father - in -law
mother - in - law
Dialogue
Who is this man in the picture?
Test
Challenge time