Dialogue

Whose car is that?

A2
Đơn vị 17
4 m
Bài học 4

Các bài học

Dialogue

  • Giới thiệu

    Great. Now let's practise a conversation in English. Your lines will appear on the screen.

  • Nói ngay

    This is mine.

  • Nói ngay

    This is hers.

  • Nói ngay

    That is theirs.

  • Nói ngay

    That is his.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ______.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ___.

  • Dịch ngay

    Điện thoại này của ai?

  • Dịch ngay

    Chiếc cốc này của ai?

  • Dịch ngay

    Cái bàn kia của ai?

  • Dịch ngay

    Chiếc xe kia của ai?

Cụm từ chính

Whose bag is this?

Của ai là cái túi này?

Whose jacket is that?

Của ai là cái áo khoác đó?

Whose shoes are these?

Của ai là đôi giày này?

Từ vựng

Từ
Bản dịch
bag
túi
jacket
áo khoác
shoes
giày
hat
watch
đồng hồ

Câu

Whose phone is this? I found it on the table.

Của ai là cái điện thoại này? Tôi tìm thấy nó trên bàn.

Whose cup is this? It looks familiar.

Của ai là cái cốc này? Nó trông quen quen.

Whose desk is that? It is very messy.

Của ai là cái bàn đó? Nó rất bừa bộn.

Whose bag is this? I do not recognize it.

Của ai là cái túi này? Tôi không nhận ra nó.

Whose jacket is that? It is very colorful.

Của ai là cái áo khoác đó? Nó rất đầy màu sắc.

Whose shoes are these? They are very stylish.

Của ai là đôi giày này? Chúng rất thời trang.

Hội thoại

Person A

Whose bag is this? I found it by the door.

Của ai là cái túi này? Tôi tìm thấy nó ở cửa.

Person B

I think it belongs to Anna. She left it here.

Tôi nghĩ nó thuộc về Anna. Cô ấy để lại đây.

Person A

And whose jacket is that on the chair?

Và của ai là cái áo khoác đó trên ghế?

Person B

That is Mark's. He always leaves it behind.

Cái đó là của Mark. Anh ấy luôn để lại đằng sau.

Person A

What about these shoes? They are not mine.

Còn đôi giày này thì sao? Chúng không phải của tôi.

Person B

Those shoes belong to Sarah. She is looking for them.

Đôi giày đó thuộc về Sarah. Cô ấy đang tìm chúng.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Câu này có nghĩa là 'Czyja to torba?' và được sử dụng để hỏi về chủ sở hữu của một chiếc túi.
Chúng ta sử dụng câu này, có nghĩa là 'Czyja to kurtka?', để hỏi về chủ sở hữu của một chiếc áo khoác.
Bạn có thể hỏi 'Whose shoes are these?', có nghĩa là 'Czyje to buty?'

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ This and that 👉

This is mine.

This

That is yours.

That

Whose desk is that?

Questions

Dialogue

Whose car is that?

A2⭐ Relatives 👨‍👩‍👧‍👧

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!