Các bài học
Sounds like a plan.
-
Nói ngay
text me
-
Nói ngay
This is my number. Text me.
-
Nói ngay
Sounds like a plan.
-
Nghe và lặp lại
____ __
-
Nghe và lặp lại
____ __ __ ______. ____ __.
-
Nghe và lặp lại
______ ____ _ ____.
-
Dịch ngay
nhắn tin cho tôi
-
Dịch ngay
Đây là số của tôi. Hãy nhắn cho tôi
-
Dịch ngay
Nghe kế hoạch hay đấy
Cụm từ chính
send me a message
gửi cho tôi một tin nhắn
give me a call
gọi cho tôi
reach out to me
liên hệ với tôi
Từ vựng
Câu
If you need anything, text me.
Nếu bạn cần gì, hãy nhắn tin cho tôi.
I will share my number, so text me later.
Tôi sẽ chia sẻ số của mình, vì vậy hãy nhắn tin cho tôi sau.
I think that sounds like a plan and I will text you.
Tôi nghĩ đó là một kế hoạch hay và tôi sẽ nhắn tin cho bạn.
Please send me a message when you arrive.
Xin hãy gửi cho tôi một tin nhắn khi bạn đến.
Do not forget to give me a call tonight.
Đừng quên gọi cho tôi tối nay.
You can reach out to me if you have questions.
Bạn có thể liên hệ với tôi nếu bạn có câu hỏi.
Hội thoại
I will give you my number. Text me when you can.
Tôi sẽ cho bạn số của tôi. Nhắn tin cho tôi khi bạn có thể.
Sure! I will send you a message later.
Chắc chắn! Tôi sẽ gửi cho bạn một tin nhắn sau.
Great! You can also reach out to me anytime.
Tuyệt vời! Bạn cũng có thể liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
I will do that. Also, give me a call if you need anything.
Tôi sẽ làm như vậy. Ngoài ra, hãy gọi cho tôi nếu bạn cần gì.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Making friends 🖐️
make friends
new neighbour
Let's get together for a coffee.
get together
Sounds like a plan.
text me
Dialogue
Hi! I'm Alex, your new neighbour.
Test
Challenge time
A1⭐Feelings 😉
I am angry with you
I am angry with you for breaking my phone.
I am excited
I am excited about the new project.
I am nervous
I am nervous about the job interview.
Dialogue
Hi. How are you today?
Test
Challenge time