Các bài học

April

  • Nói ngay

    April

  • Nói ngay

    fifteenth of April

  • Nói ngay

    Easter

  • Nói ngay

    We celebrate Easter in April

  • Nói ngay

    Yes, I celebrate Easter

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    _________ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    __ _________ ______ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ _________ ______

  • Dịch ngay

    Tháng Tư

  • Dịch ngay

    Ngày mười lăm tháng Tư

  • Dịch ngay

    Lễ Phục Sinh

  • Dịch ngay

    Chúng ta kỷ niệm Lễ Phục Sinh vào tháng Tư

  • Dịch ngay

    Bạn có tổ chức lễ Phục Sinh không? Bạn có tổ chức lễ Phục Sinh không?

May

  • Nói ngay

    May

  • Nói ngay

    twenty second of May

  • Nói ngay

    There are many flowers in May

  • Nói ngay

    a violet

  • Nói ngay

    Violets are May flowers

  • Nghe và lặp lại

    ___

  • Nghe và lặp lại

    ______ ______ __ ___

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ____ _______ __ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    _______ ___ ___ _______

  • Dịch ngay

    Tháng Năm

  • Dịch ngay

    Ngày hai mươi hai tháng Năm

  • Dịch ngay

    Tháng Năm có rất nhiều hoa

  • Dịch ngay

    Hoa violet

  • Dịch ngay

    Hoa violet là loài hoa của tháng Năm

June

  • Nói ngay

    June

  • Nói ngay

    twenty third of June

  • Nói ngay

    The school ends in June

  • Nói ngay

    Summer starts in June

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    ______ _____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ______ ______ __ ____

  • Dịch ngay

    Tháng Sáu

  • Dịch ngay

    Ngày hai mươi ba tháng Sáu

  • Dịch ngay

    Năm học kết thúc vào tháng Sáu

  • Dịch ngay

    Mùa hè bắt đầu vào tháng Sáu

Cụm từ chính

the first month

tháng đầu tiên

the last month

tháng cuối cùng

the middle of the year

giữa năm

spring month

tháng mùa xuân

first month of the year

tháng đầu tiên của năm

last month of winter

tháng cuối cùng của mùa đông

the first month

tháng đầu tiên

the end of the year

cuối năm

the longest month

tháng dài nhất

Từ vựng

Từ
Bản dịch
January
Tháng Giêng
February
Tháng Hai
March
Tháng Ba
January
Tháng Giêng
February
Tháng Hai
March
Tháng Ba
calendar
lịch
holiday
ngày lễ
season
mùa

Câu

April is the fourth month of the year.

Tháng Tư là tháng thứ tư của năm.

Easter is a special holiday in April.

Lễ Phục Sinh là một ngày lễ đặc biệt trong tháng Tư.

Do you like the month of April?

Bạn có thích tháng Tư không?

January is the first month of the year.

Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm.

February has twenty-eight days in a common year.

Tháng Hai có hai mươi tám ngày trong một năm thông thường.

March comes before April.

Tháng Ba đến trước tháng Tư.

May is a beautiful month.

Tháng Năm là một tháng đẹp.

In May, many people celebrate spring.

Vào tháng Năm, nhiều người tổ chức lễ hội mùa xuân.

The flowers bloom in May.

Hoa nở vào tháng Năm.

March is the last month of winter.

Tháng Ba là tháng cuối cùng của mùa đông.

January is the first month of the year.

Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm.

April is a spring month filled with color.

Tháng Tư là tháng mùa xuân đầy màu sắc.

The school ends in June.

Trường học kết thúc vào tháng Sáu.

Summer starts in June.

Mùa hè bắt đầu vào tháng Sáu.

June is a warm month.

Tháng Sáu là tháng ấm áp.

January is the first month of the year.

Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm.

The end of the year is in December.

Cuối năm là vào tháng Mười Hai.

July is the longest month for some people.

Tháng Bảy là tháng dài nhất đối với một số người.

Hội thoại

Child

What month is after March?

Tháng nào sau tháng Ba?

Parent

April is after March.

Tháng Tư là sau tháng Ba.

Child

Do we have a holiday in April?

Chúng ta có ngày lễ nào trong tháng Tư không?

Parent

Yes, we celebrate Easter in April.

Có, chúng ta tổ chức lễ Phục Sinh trong tháng Tư.

Child

What about January?

Còn tháng Giêng thì sao?

Parent

January is the first month of the year.

Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm.

Customer

What is your favorite month of the year?

Tháng nào là tháng yêu thích của bạn trong năm?

Friend

I love May because of the flowers.

Tôi yêu tháng Năm vì những bông hoa.

Customer

Do you like January?

Bạn có thích tháng Giêng không?

Friend

Not really. It is very cold in January.

Không hẳn. Tháng Giêng rất lạnh.

Customer

What about March?

Còn tháng Ba thì sao?

Friend

March is nice because spring starts.

Tháng Ba thì đẹp vì mùa xuân bắt đầu.

Student

When does summer start?

Khi nào mùa hè bắt đầu?

Teacher

Summer starts in June.

Mùa hè bắt đầu vào tháng Sáu.

Student

What is the first month of the year?

Tháng đầu tiên của năm là gì?

Teacher

The first month is January.

Tháng đầu tiên là tháng Giêng.

Student

What happens at the end of the year?

Điều gì xảy ra vào cuối năm?

Teacher

There are many holidays at the end of the year.

Có nhiều ngày lễ vào cuối năm.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'The first month' có nghĩa là 'tháng đầu tiên' và chỉ về tháng Giêng.
'The last month' có nghĩa là 'tháng cuối cùng' và chỉ về tháng Mười Hai.
'The middle of the year' có nghĩa là 'giữa năm' và chỉ về tháng Sáu.
"Spring month" là cụm từ chỉ tháng mùa xuân.
"Tháng đầu tiên của năm" là tháng Giêng.
"Last month of winter" là tháng Ba.
'The first month' có nghĩa là 'tháng đầu tiên'.
'The end of the year' có nghĩa là 'cuối năm'.
'The longest month' có nghĩa là 'tháng dài nhất'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!