Các bài học

The time

  • Giới thiệu

    Hi, how are you? Today's lesson is all about time and how to tell time. What's next? Listen, REPEAT, and answer the questions. Go to the next part.

Two o'clock

  • Nói ngay

    Two o'clock

  • Nói ngay

    It's five o'clock

  • Nói ngay

    Half past

  • Nói ngay

    It's half past ten

  • Nói ngay

    Ten to seven

  • Nói ngay

    Quarter

  • Nói ngay

    It's quarter past one

  • Nói ngay

    It's quarter to four

  • Nói ngay

    It's three fifteen

  • Nói ngay

    It's seven thirty

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ ______

  • Dịch ngay

    Nếu là giờ tròn, chúng ta nói số giờ và thêm “o’clock”, ví dụ: hai giờ, sáu giờ

  • Dịch ngay

    Bây giờ là năm giờ

  • Dịch ngay

    Nếu là 30 phút sau một giờ, chúng ta dùng “half past”

  • Dịch ngay

    Bây giờ là 10 giờ 30.

  • Dịch ngay

    Ta cũng có thể dùng “to” để nói còn bao nhiêu phút nữa sẽ đến một giờ nhất định, ví dụ: còn 10 phút nữa là 7 giờ

  • Dịch ngay

    “Quarter” nghĩa là 15 phút

  • Dịch ngay

    Bây giờ là 1 giờ 15

  • Dịch ngay

    Bây giờ là 4 giờ kém 15

  • Dịch ngay

    Cách đơn giản để nói giờ là chỉ nói số, ví dụ: bây giờ là 3 giờ 15

  • Dịch ngay

    Bây giờ là 7 giờ 30

Cụm từ chính

the time of day

thời gian trong ngày

past the hour

quá giờ

a few minutes later

một vài phút sau

Từ vựng

Từ
Bản dịch
minute
phút
hour
giờ
clock
đồng hồ

Câu

If it's half past ten, it is already late.

Nếu bây giờ là mười giờ rưỡi, thì đã muộn rồi.

It's five o'clock, and the meeting is starting soon.

Bây giờ là năm giờ, và cuộc họp sắp bắt đầu.

A simple way to tell the time is to just say the numbers.

Một cách đơn giản để nói giờ là chỉ cần nói các con số.

The time of day affects how we feel.

Thời gian trong ngày ảnh hưởng đến cách chúng ta cảm thấy.

My appointment is a few minutes later than I expected.

Cuộc hẹn của tôi trễ hơn một vài phút so với tôi mong đợi.

The clock on the wall is not working properly.

Đồng hồ trên tường không hoạt động đúng cách.

Hội thoại

Customer

What time is it, please?

Xin cho tôi biết bây giờ là mấy giờ?

Waiter

It is five o'clock.

Bây giờ là năm giờ.

Customer

Can you tell me when my appointment is?

Bạn có thể cho tôi biết cuộc hẹn của tôi khi nào không?

Waiter

Your appointment is a few minutes later.

Cuộc hẹn của bạn trễ hơn một vài phút.

Customer

Thank you! What time of day is best for this meeting?

Cảm ơn bạn! Thời gian nào trong ngày là tốt nhất cho cuộc họp này?

Waiter

Morning is usually the best time for meetings.

Buổi sáng thường là thời gian tốt nhất cho các cuộc họp.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'The time of day' có nghĩa là thời gian trong ngày, tức là xác định thời gian trong suốt cả ngày.
'Past the hour' được sử dụng để xác định thời gian sau giờ đầy đủ, ví dụ 'ten past two' có nghĩa là mười phút sau hai giờ.
'A few minutes later' có nghĩa là vài phút sau, có thể được sử dụng để mô tả sự chậm trễ hoặc thay đổi thời gian.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!