Các bài học
Let's meet
-
Nói ngay
on Monday
-
Nói ngay
Let's meet on Monday.
-
Nói ngay
in September
-
Nghe và lặp lại
__ ______
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ __ ______.
-
Nghe và lặp lại
__ _________
-
Dịch ngay
vào thứ hai
-
Dịch ngay
Hãy gặp nhau vào thứ Hai
-
Dịch ngay
vào tháng Chín
Cụm từ chính
next week
tuần tới
the first of the month
ngày đầu tháng
every week
mỗi tuần
Từ vựng
Câu
I have a meeting on Monday.
Tôi có một cuộc họp vào thứ Hai.
Monday is the start of the week.
Thứ Hai là ngày bắt đầu của tuần.
We have plans in September.
Chúng tôi có kế hoạch vào tháng Chín.
I will check my calendar for next week.
Tôi sẽ kiểm tra lịch của mình cho tuần tới.
My appointment is on the first of the month.
Cuộc hẹn của tôi vào ngày đầu tháng.
I have classes every week.
Tôi có lớp học mỗi tuần.
Hội thoại
Let's schedule our meeting for next week.
Hãy lên lịch cho cuộc họp của chúng ta vào tuần tới.
How about Monday? Is that good for you?
Thế còn thứ Hai? Điều đó có ổn với bạn không?
Yes, Monday works. I will check my calendar.
Vâng, thứ Hai được. Tôi sẽ kiểm tra lịch của mình.
Great! I have an appointment on the first of the month.
Tuyệt! Tôi có một cuộc hẹn vào ngày đầu tháng.
Let’s meet every week to discuss our progress.
Hãy gặp nhau mỗi tuần để thảo luận về tiến độ của chúng ta.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.