2 o'clock

What time is it?

A1
Đơn vị 3
5 m
Bài học 2

Các bài học

2 o'clock

  • Nói ngay

    It's two o'clock

  • Nói ngay

    It's two o'clock

  • Nói ngay

    I eat lunch at two o'clock

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _____ __ ___ _______

  • Dịch ngay

    Hai giờ

  • Dịch ngay

    Mấy giờ rồi?

  • Dịch ngay

    Tôi ăn trưa lúc hai giờ

five past two

  • Nói ngay

    It's five past two.

  • Nói ngay

    It's five past two.

  • Nói ngay

    It's five past two, it's time for a snack.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ ___.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ ___.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ ___, ____ ____ ___ _ _____.

  • Dịch ngay

    Bây giờ là hai giờ năm phút

  • Dịch ngay

    Mấy giờ rồi?

  • Dịch ngay

    Bây giờ là hai giờ năm phút, đến giờ ăn nhẹ rồi

quarter past three

  • Nói ngay

    It's quarter past three

  • Nói ngay

    It's quarter past three

  • Nói ngay

    It's quarter past three, I need a nap

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ ____ _____, _ ____ _ ___

  • Dịch ngay

    Bây giờ là ba giờ mười lăm phút

  • Dịch ngay

    Mấy giờ rồi?

  • Dịch ngay

    Bây giờ là ba giờ mười lăm phút, tôi cần chợp mắt một chút

Cụm từ chính

half past two

hai rưỡi

ten minutes to four

mười phút nữa là bốn giờ

five o'clock

năm giờ

in the morning

vào buổi sáng

in the afternoon

vào buổi chiều

in the evening

vào buổi tối

a quarter past two

hai giờ mười lăm

half past two

hai giờ rưỡi

ten minutes past two

hai giờ mười

Từ vựng

Từ
Bản dịch
minute
phút
hour
giờ
clock
đồng hồ
hour
giờ
minute
phút
clock
đồng hồ
clock
đồng hồ
minute
phút
afternoon
buổi chiều

Câu

It's quarter past three, I need a nap.

Bây giờ là ba giờ mười lăm, tôi cần một giấc ngủ.

What time is it? It's quarter past three.

Mấy giờ rồi? Bây giờ là ba giờ mười lăm.

It's quarter past three, I need to wake up soon.

Bây giờ là ba giờ mười lăm, tôi cần phải thức dậy sớm.

It is half past two, so we have time.

Bây giờ là hai giờ rưỡi, vì vậy chúng ta có thời gian.

The meeting starts at five o'clock.

Cuộc họp bắt đầu vào năm giờ.

The train leaves at ten minutes to four.

Tàu sẽ rời lúc mười phút nữa là bốn giờ.

I eat lunch at two o'clock.

Tôi ăn trưa lúc hai giờ.

What time is it?

Bây giờ là mấy giờ?

It is two o'clock.

Bây giờ là hai giờ.

I wake up early in the morning.

Tôi dậy sớm vào buổi sáng.

I usually have coffee in the afternoon.

Tôi thường uống cà phê vào buổi chiều.

We watch TV in the evening.

Chúng tôi xem TV vào buổi tối.

It is five past two.

Bây giờ là hai giờ năm phút.

What time is it?

Bây giờ là mấy giờ?

It's five past two, it's time for a snack.

Bây giờ là hai giờ năm phút, đã đến giờ ăn nhẹ.

It is a quarter past two now.

Bây giờ là hai giờ mười lăm.

The meeting starts at half past two.

Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ rưỡi.

I will arrive ten minutes past two.

Tôi sẽ đến lúc hai giờ mười.

Hội thoại

Customer

What time is it? I feel tired.

Mấy giờ rồi? Tôi cảm thấy mệt.

Waiter

It's quarter past three, do you want a coffee?

Bây giờ là ba giờ mười lăm, bạn có muốn uống cà phê không?

Customer

No, I need a nap.

Không, tôi cần một giấc ngủ.

Waiter

It is half past two, you can take a short rest.

Bây giờ là hai giờ rưỡi, bạn có thể nghỉ một chút.

Customer

Thank you! What time is the next train?

Cảm ơn bạn! Mấy giờ tàu tiếp theo?

Waiter

The train leaves at ten minutes to four.

Tàu sẽ rời lúc mười phút nữa là bốn giờ.

Customer

What time is it, please?

Bây giờ là mấy giờ, xin vui lòng?

Waiter

It is two o'clock.

Bây giờ là hai giờ.

Customer

Thank you! I eat lunch at two o'clock.

Cảm ơn! Tôi ăn trưa lúc hai giờ.

Waiter

Do you have plans in the afternoon?

Bạn có kế hoạch gì vào buổi chiều không?

Customer

Yes, I will go shopping in the afternoon.

Có, tôi sẽ đi mua sắm vào buổi chiều.

Student

What time do we have class today?

Hôm nay chúng ta có lớp mấy giờ?

Teacher

It is five past two.

Bây giờ là hai giờ năm phút.

Student

Is it time for a snack?

Có phải đã đến giờ ăn nhẹ chưa?

Teacher

No, it is a quarter past two now.

Không, bây giờ là hai giờ mười lăm.

Student

When does the break start?

Khi nào thì nghỉ giải lao bắt đầu?

Teacher

The break starts at half past two.

Giờ nghỉ giải lao bắt đầu lúc hai giờ rưỡi.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Half past two' có nghĩa là mười rưỡi ba.
'Ten minutes to four' có nghĩa là mười phút đến bốn.
'Clock' có nghĩa là đồng hồ.
'In the morning' có nghĩa là 'vào buổi sáng'.
'In the afternoon' có nghĩa là 'vào buổi chiều'.
'In the evening' có nghĩa là 'vào buổi tối'.
'A quarter past two' có nghĩa là 'mười lăm phút sau hai giờ'.
'Wpół do trzeciej' là 'half past three'.
'Dziesięć phút sau hai giờ' là 'ten minutes past two'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!