Các bài học
2 o'clock
-
Nói ngay
It's two o'clock
-
Nói ngay
It's two o'clock
-
Nói ngay
I eat lunch at two o'clock
-
Nghe và lặp lại
____ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
____ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
_ ___ _____ __ ___ _______
-
Dịch ngay
Hai giờ
-
Dịch ngay
Mấy giờ rồi?
-
Dịch ngay
Tôi ăn trưa lúc hai giờ
five past two
-
Nói ngay
It's five past two.
-
Nói ngay
It's five past two.
-
Nói ngay
It's five past two, it's time for a snack.
-
Nghe và lặp lại
____ ____ ____ ___.
-
Nghe và lặp lại
____ ____ ____ ___.
-
Nghe và lặp lại
____ ____ ____ ___, ____ ____ ___ _ _____.
-
Dịch ngay
Bây giờ là hai giờ năm phút
-
Dịch ngay
Mấy giờ rồi?
-
Dịch ngay
Bây giờ là hai giờ năm phút, đến giờ ăn nhẹ rồi
quarter past three
-
Nói ngay
It's quarter past three
-
Nói ngay
It's quarter past three
-
Nói ngay
It's quarter past three, I need a nap
-
Nghe và lặp lại
____ _______ ____ _____
-
Nghe và lặp lại
____ _______ ____ _____
-
Nghe và lặp lại
____ _______ ____ _____, _ ____ _ ___
-
Dịch ngay
Bây giờ là ba giờ mười lăm phút
-
Dịch ngay
Mấy giờ rồi?
-
Dịch ngay
Bây giờ là ba giờ mười lăm phút, tôi cần chợp mắt một chút
Cụm từ chính
half past two
hai rưỡi
ten minutes to four
mười phút nữa là bốn giờ
five o'clock
năm giờ
in the morning
vào buổi sáng
in the afternoon
vào buổi chiều
in the evening
vào buổi tối
a quarter past two
hai giờ mười lăm
half past two
hai giờ rưỡi
ten minutes past two
hai giờ mười
Từ vựng
Câu
It's quarter past three, I need a nap.
Bây giờ là ba giờ mười lăm, tôi cần một giấc ngủ.
What time is it? It's quarter past three.
Mấy giờ rồi? Bây giờ là ba giờ mười lăm.
It's quarter past three, I need to wake up soon.
Bây giờ là ba giờ mười lăm, tôi cần phải thức dậy sớm.
It is half past two, so we have time.
Bây giờ là hai giờ rưỡi, vì vậy chúng ta có thời gian.
The meeting starts at five o'clock.
Cuộc họp bắt đầu vào năm giờ.
The train leaves at ten minutes to four.
Tàu sẽ rời lúc mười phút nữa là bốn giờ.
I eat lunch at two o'clock.
Tôi ăn trưa lúc hai giờ.
What time is it?
Bây giờ là mấy giờ?
It is two o'clock.
Bây giờ là hai giờ.
I wake up early in the morning.
Tôi dậy sớm vào buổi sáng.
I usually have coffee in the afternoon.
Tôi thường uống cà phê vào buổi chiều.
We watch TV in the evening.
Chúng tôi xem TV vào buổi tối.
It is five past two.
Bây giờ là hai giờ năm phút.
What time is it?
Bây giờ là mấy giờ?
It's five past two, it's time for a snack.
Bây giờ là hai giờ năm phút, đã đến giờ ăn nhẹ.
It is a quarter past two now.
Bây giờ là hai giờ mười lăm.
The meeting starts at half past two.
Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ rưỡi.
I will arrive ten minutes past two.
Tôi sẽ đến lúc hai giờ mười.
Hội thoại
What time is it? I feel tired.
Mấy giờ rồi? Tôi cảm thấy mệt.
It's quarter past three, do you want a coffee?
Bây giờ là ba giờ mười lăm, bạn có muốn uống cà phê không?
No, I need a nap.
Không, tôi cần một giấc ngủ.
It is half past two, you can take a short rest.
Bây giờ là hai giờ rưỡi, bạn có thể nghỉ một chút.
Thank you! What time is the next train?
Cảm ơn bạn! Mấy giờ tàu tiếp theo?
The train leaves at ten minutes to four.
Tàu sẽ rời lúc mười phút nữa là bốn giờ.
What time is it, please?
Bây giờ là mấy giờ, xin vui lòng?
It is two o'clock.
Bây giờ là hai giờ.
Thank you! I eat lunch at two o'clock.
Cảm ơn! Tôi ăn trưa lúc hai giờ.
Do you have plans in the afternoon?
Bạn có kế hoạch gì vào buổi chiều không?
Yes, I will go shopping in the afternoon.
Có, tôi sẽ đi mua sắm vào buổi chiều.
What time do we have class today?
Hôm nay chúng ta có lớp mấy giờ?
It is five past two.
Bây giờ là hai giờ năm phút.
Is it time for a snack?
Có phải đã đến giờ ăn nhẹ chưa?
No, it is a quarter past two now.
Không, bây giờ là hai giờ mười lăm.
When does the break start?
Khi nào thì nghỉ giải lao bắt đầu?
The break starts at half past two.
Giờ nghỉ giải lao bắt đầu lúc hai giờ rưỡi.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.