half past three

half past three

A1
Đơn vị 3
5 m
Bài học 3

Các bài học

half past three

  • Nói ngay

    It's half past three

  • Nói ngay

    It's half past three

  • Nói ngay

    It's half past three - time to finish work

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ _____ - ____ __ ______ ____

  • Dịch ngay

    Bây giờ là ba giờ rưỡi

  • Dịch ngay

    Mấy giờ rồi?

  • Dịch ngay

    Bây giờ là ba giờ rưỡi – đến lúc tan làm rồi

quarter to seven

  • Nói ngay

    It's quarter to seven

  • Nói ngay

    It's quarter to seven

  • Nói ngay

    It's quarter to seven - time to get up and have some breakfast

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ __ _____ - ____ __ ___ __ ___ ____ ____ _________

  • Dịch ngay

    Bây giờ là sáu giờ bốn mươi lăm phút

  • Dịch ngay

    Mấy giờ rồi?

  • Dịch ngay

    Bây giờ là sáu giờ bốn mươi lăm phút - đến lúc thức dậy và ăn sáng rồi

Cụm từ chính

a quarter to four

ba giờ 45 phút

time to go home

đến lúc về nhà

I need to check the time

Tôi cần kiểm tra thời gian

half past six

sáu giờ rưỡi

ten minutes later

mười phút sau

morning routine

thói quen buổi sáng

Từ vựng

Từ
Bản dịch
clock
đồng hồ
watch
đồng hồ đeo tay
schedule
lịch trình
breakfast
bữa sáng
alarm
đồng hồ báo thức
clock
đồng hồ

Câu

I need to finish my tasks before it is time to go home.

Tôi cần hoàn thành nhiệm vụ của mình trước khi đến lúc về nhà.

What time is it now? I want to know.

Bây giờ là mấy giờ? Tôi muốn biết.

It's time to finish work, and I feel happy.

Đã đến lúc kết thúc công việc, và tôi cảm thấy hạnh phúc.

I will look at my watch to see the time.

Tôi sẽ nhìn đồng hồ đeo tay của mình để xem thời gian.

The clock shows it is a quarter to four.

Đồng hồ chỉ ba giờ 45 phút.

I need to check the time before my meeting starts.

Tôi cần kiểm tra thời gian trước khi cuộc họp của tôi bắt đầu.

It is time to get up and have some breakfast.

Đã đến lúc dậy và ăn bữa sáng.

What time is it now?

Bây giờ là mấy giờ?

I will wake up at quarter to seven.

Tôi sẽ dậy lúc sáu giờ bảy phút.

I usually wake up at half past six.

Tôi thường dậy lúc sáu giờ rưỡi.

My alarm rings ten minutes later.

Đồng hồ báo thức của tôi reo mười phút sau.

I have a morning routine before breakfast.

Tôi có một thói quen buổi sáng trước bữa sáng.

Hội thoại

Employee

What time is it now?

Bây giờ là mấy giờ?

Manager

It's half past three, time to finish work.

Bây giờ là ba giờ rưỡi, đến lúc kết thúc công việc.

Employee

Great! I need to check the time before I go home.

Tuyệt! Tôi cần kiểm tra thời gian trước khi về nhà.

Manager

You still have time to finish your tasks.

Bạn vẫn còn thời gian để hoàn thành nhiệm vụ của mình.

Employee

I will look at my watch to see if I am on time.

Tôi sẽ nhìn đồng hồ đeo tay của mình để xem tôi có đúng giờ không.

Person A

What time is it now?

Bây giờ là mấy giờ?

Person B

It's quarter to seven, time to get up.

Bây giờ là sáu giờ bảy phút, đã đến lúc dậy.

Person A

I will wake up at half past six tomorrow.

Tôi sẽ dậy lúc sáu giờ rưỡi ngày mai.

Person B

Don't forget to set your alarm.

Đừng quên đặt đồng hồ báo thức của bạn.

Person A

I need to follow my morning routine.

Tôi cần phải theo thói quen buổi sáng của mình.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'A quarter to four' có nghĩa là còn mười lăm phút nữa đến bốn giờ.
'Time to go home' có nghĩa là đã đến lúc để trở về nhà.
'I need to check the time' có nghĩa là bạn cần biết bây giờ là mấy giờ.
Cụm từ 'half past six' có nghĩa là nửa tiếng sau sáu giờ.
Cụm từ 'ten minutes later' chỉ thời gian là mười phút sau một khoảnh khắc cụ thể.
Thuật ngữ 'morning routine' đề cập đến các hoạt động bạn thực hiện mỗi sáng trước khi bắt đầu ngày mới.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!