Các bài học
half past three
-
Nói ngay
It's half past three
-
Nói ngay
It's half past three
-
Nói ngay
It's half past three - time to finish work
-
Nghe và lặp lại
____ ____ ____ _____
-
Nghe và lặp lại
____ ____ ____ _____
-
Nghe và lặp lại
____ ____ ____ _____ - ____ __ ______ ____
-
Dịch ngay
Bây giờ là ba giờ rưỡi
-
Dịch ngay
Mấy giờ rồi?
-
Dịch ngay
Bây giờ là ba giờ rưỡi – đến lúc tan làm rồi
quarter to seven
-
Nói ngay
It's quarter to seven
-
Nói ngay
It's quarter to seven
-
Nói ngay
It's quarter to seven - time to get up and have some breakfast
-
Nghe và lặp lại
____ _______ __ _____
-
Nghe và lặp lại
____ _______ __ _____
-
Nghe và lặp lại
____ _______ __ _____ - ____ __ ___ __ ___ ____ ____ _________
-
Dịch ngay
Bây giờ là sáu giờ bốn mươi lăm phút
-
Dịch ngay
Mấy giờ rồi?
-
Dịch ngay
Bây giờ là sáu giờ bốn mươi lăm phút - đến lúc thức dậy và ăn sáng rồi
Cụm từ chính
a quarter to four
ba giờ 45 phút
time to go home
đến lúc về nhà
I need to check the time
Tôi cần kiểm tra thời gian
half past six
sáu giờ rưỡi
ten minutes later
mười phút sau
morning routine
thói quen buổi sáng
Từ vựng
Câu
I need to finish my tasks before it is time to go home.
Tôi cần hoàn thành nhiệm vụ của mình trước khi đến lúc về nhà.
What time is it now? I want to know.
Bây giờ là mấy giờ? Tôi muốn biết.
It's time to finish work, and I feel happy.
Đã đến lúc kết thúc công việc, và tôi cảm thấy hạnh phúc.
I will look at my watch to see the time.
Tôi sẽ nhìn đồng hồ đeo tay của mình để xem thời gian.
The clock shows it is a quarter to four.
Đồng hồ chỉ ba giờ 45 phút.
I need to check the time before my meeting starts.
Tôi cần kiểm tra thời gian trước khi cuộc họp của tôi bắt đầu.
It is time to get up and have some breakfast.
Đã đến lúc dậy và ăn bữa sáng.
What time is it now?
Bây giờ là mấy giờ?
I will wake up at quarter to seven.
Tôi sẽ dậy lúc sáu giờ bảy phút.
I usually wake up at half past six.
Tôi thường dậy lúc sáu giờ rưỡi.
My alarm rings ten minutes later.
Đồng hồ báo thức của tôi reo mười phút sau.
I have a morning routine before breakfast.
Tôi có một thói quen buổi sáng trước bữa sáng.
Hội thoại
What time is it now?
Bây giờ là mấy giờ?
It's half past three, time to finish work.
Bây giờ là ba giờ rưỡi, đến lúc kết thúc công việc.
Great! I need to check the time before I go home.
Tuyệt! Tôi cần kiểm tra thời gian trước khi về nhà.
You still have time to finish your tasks.
Bạn vẫn còn thời gian để hoàn thành nhiệm vụ của mình.
I will look at my watch to see if I am on time.
Tôi sẽ nhìn đồng hồ đeo tay của mình để xem tôi có đúng giờ không.
What time is it now?
Bây giờ là mấy giờ?
It's quarter to seven, time to get up.
Bây giờ là sáu giờ bảy phút, đã đến lúc dậy.
I will wake up at half past six tomorrow.
Tôi sẽ dậy lúc sáu giờ rưỡi ngày mai.
Don't forget to set your alarm.
Đừng quên đặt đồng hồ báo thức của bạn.
I need to follow my morning routine.
Tôi cần phải theo thói quen buổi sáng của mình.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.