Các bài học
Jobs
-
Nói ngay
A vet
-
Nói ngay
A vet treats sick animals.
-
Nói ngay
Yes, vets love animals.
-
Nói ngay
A writer
-
Nói ngay
A writer writes articles for a newspaper.
-
Nói ngay
J. K Rowling is my son's favourite writer.
-
Nói ngay
A dentist
-
Nói ngay
Dentists fix their patients' teeth.
-
Nói ngay
Yes, I'm afraid of dentists.
-
Nghe và lặp lại
_ ___
-
Nghe và lặp lại
_ ___ ______ ____ _______.
-
Nghe và lặp lại
___, ____ ____ _______.
-
Nghe và lặp lại
_ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ______ ______ ________ ___ _ _________.
-
Nghe và lặp lại
_. _ _______ __ __ _____ _________ ______.
-
Nghe và lặp lại
_ _______
-
Nghe và lặp lại
________ ___ _____ _________ _____.
-
Nghe và lặp lại
___, ___ ______ __ ________.
-
Dịch ngay
Bác sĩ thú y
-
Dịch ngay
Bác sĩ thú y chữa bệnh cho động vật
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bác sĩ thú y có yêu động vật không?
-
Dịch ngay
Nhà văn
-
Dịch ngay
Nhà văn viết bài cho một tờ báo
-
Dịch ngay
J.K. Rowling là nhà văn yêu thích của con trai tôi
-
Dịch ngay
Nha sĩ
-
Dịch ngay
Nha sĩ chữa răng cho bệnh nhân
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn có sợ nha sĩ không?
Cụm từ chính
An animal doctor
Một bác sĩ thú y
A newspaper journalist
Một nhà báo
A dental specialist
Một chuyên gia nha khoa
Từ vựng
Câu
A vet helps animals feel better.
Một bác sĩ thú y giúp động vật cảm thấy tốt hơn.
A writer creates stories for everyone to enjoy.
Một nhà văn sáng tác những câu chuyện để mọi người cùng thưởng thức.
A dentist ensures that our teeth are healthy.
Một nha sĩ đảm bảo rằng răng của chúng ta khỏe mạnh.
An animal doctor works in a clinic.
Một bác sĩ thú y làm việc trong một phòng khám.
A newspaper journalist collects information for articles.
Một nhà báo thu thập thông tin cho các bài báo.
A dental specialist helps with oral health.
Một chuyên gia nha khoa giúp về sức khỏe răng miệng.
Hội thoại
I need to take my dog to an animal doctor.
Tôi cần đưa chó của mình đến bác sĩ thú y.
Sure, we can schedule an appointment.
Chắc chắn, chúng tôi có thể đặt lịch hẹn.
I also want to read an article about pets.
Tôi cũng muốn đọc một bài báo về thú cưng.
You can find many interesting articles in the newspaper.
Bạn có thể tìm thấy nhiều bài báo thú vị trong tờ báo.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.