Các bài học
What do you do on Saturdays
-
Nói ngay
What do you do?
-
Nói ngay
I eat breakfast in bed
-
Nói ngay
I eat sandwiches with cheese and cucumber
-
Nói ngay
I go running
-
Nghe và lặp lại
____ __ ___ __?
-
Nghe và lặp lại
_ ___ _________ __ ___
-
Nghe và lặp lại
_ ___ __________ ____ ______ ___ ________
-
Nghe và lặp lại
_ __ _______
-
Dịch ngay
Bạn làm nghề gì?
-
Dịch ngay
Bạn làm gì vào sáng thứ bảy?
-
Dịch ngay
Bạn ăn món gì?
-
Dịch ngay
Bạn làm gì sau bữa sáng?
Cụm từ chính
enjoy a meal
thưởng thức bữa ăn
start the day
bắt đầu một ngày
have a snack
ăn nhẹ
Từ vựng
Câu
I usually eat toast and jam for breakfast.
Tôi thường ăn bánh mì nướng và mứt cho bữa sáng.
After breakfast, I read a book.
Sau bữa sáng, tôi đọc sách.
On Saturdays, I like to relax in the morning.
Vào các ngày thứ Bảy, tôi thích thư giãn vào buổi sáng.
I enjoy a meal with my family on Sundays.
Tôi thưởng thức bữa ăn với gia đình vào ngày Chủ nhật.
I start the day with a cup of coffee.
Tôi bắt đầu một ngày với một tách cà phê.
Sometimes, I have a snack after breakfast.
Đôi khi, tôi ăn nhẹ sau bữa sáng.
Hội thoại
Can I order breakfast in bed?
Tôi có thể gọi bữa sáng trên giường không?
Yes, what do you want to eat?
Vâng, bạn muốn ăn gì?
I would like pancakes and coffee, please.
Tôi muốn bánh kếp và cà phê, làm ơn.
Would you like to start the day with juice as well?
Bạn có muốn bắt đầu một ngày với nước trái cây nữa không?
Yes, that sounds great!
Vâng, nghe thật tuyệt!
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
The weekend 🎬
Morning, afternoon, evening
Times of the day
Sleep long
At the weekend
Go out with friends
At the weekend
What do you do on Saturdays
Breakfast in bed?
What do you do on Saturdays in the evening?
Party with friends?
Test
What do you know?
It's not mine 🙁
Irregular nouns
Mine
Ours
Ours
A head
Appearance
A man
A man/men
Fingers
Fingers
Long
Long
Test
What do you know?