Các bài học

A man

  • Nói ngay

    A man

  • Nói ngay

    A father is a man

  • Nói ngay

    One man, two men

  • Nói ngay

    Four men

  • Nghe và lặp lại

    _ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ __ _ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___, ___ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___

  • Dịch ngay

    Người đàn ông

  • Dịch ngay

    Bố là một người đàn ông

  • Dịch ngay

    Một người đàn ông - hai người đàn ông

  • Dịch ngay

    Bốn người đàn ông

A woman

  • Nói ngay

    A woman

  • Nói ngay

    A mother is a woman

  • Nói ngay

    One woman - two women

  • Nói ngay

    Four women

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ __ _ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ - ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____

  • Dịch ngay

    Một người phụ nữ

  • Dịch ngay

    Mẹ là một người phụ nữ

  • Dịch ngay

    Một người phụ nữ - hai người phụ nữ

  • Dịch ngay

    Bốn người phụ nữ

Cụm từ chính

a male friend

một người bạn nam

a young man

một người đàn ông trẻ

the oldest man

người đàn ông lớn tuổi nhất

A female friend

Một người bạn nữ

A working woman

Một người phụ nữ đi làm

Women in society

Phụ nữ trong xã hội

Từ vựng

Từ
Bản dịch
brother
anh trai
uncle
chú
son
con trai
daughter
con gái
sister
chị/em gái
teacher
giáo viên

Câu

There are two men in the park.

Có hai người đàn ông trong công viên.

This man is my brother.

Người này là anh trai của tôi.

Four men are working together.

Bốn người đàn ông đang làm việc cùng nhau.

He is a male friend of mine.

Anh ấy là một người bạn nam của tôi.

The young man is very talented.

Người đàn ông trẻ rất tài năng.

My uncle is the oldest man in our family.

Chú tôi là người đàn ông lớn tuổi nhất trong gia đình chúng tôi.

A mother is a woman who cares for her children.

Một người mẹ là một người phụ nữ chăm sóc cho con cái của mình.

Four women are discussing their plans.

Bốn người phụ nữ đang thảo luận về kế hoạch của họ.

One woman is reading a book.

Một người phụ nữ đang đọc sách.

A female friend can always give good advice.

Một người bạn nữ luôn có thể cho lời khuyên tốt.

A working woman balances her job and home life.

Một người phụ nữ đi làm cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.

Women in society play important roles.

Phụ nữ trong xã hội đóng vai trò quan trọng.

Hội thoại

Man 1

Hello! Are you a young man?

Xin chào! Bạn có phải là một người đàn ông trẻ không?

Man 2

Yes, I am. I have a brother and an uncle.

Vâng, tôi là. Tôi có một người anh trai và một người chú.

Man 1

That is great! My uncle is the oldest man in our family.

Thật tuyệt! Chú tôi là người đàn ông lớn tuổi nhất trong gia đình chúng tôi.

Man 2

Do you have any male friends?

Bạn có bất kỳ người bạn nam nào không?

Man 1

Yes, I have many male friends.

Vâng, tôi có nhiều người bạn nam.

Woman 1

Hello! I am a mother and a working woman.

Xin chào! Tôi là một người mẹ và một người phụ nữ đi làm.

Woman 2

That's great! I have a female friend who is a teacher.

Thật tuyệt! Tôi có một người bạn nữ là giáo viên.

Woman 1

Women in society contribute in many ways.

Phụ nữ trong xã hội đóng góp theo nhiều cách.

Woman 2

Yes, they do! I admire their strength.

Đúng vậy! Tôi ngưỡng mộ sức mạnh của họ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Cậu bạn nam' có nghĩa là một người bạn nam.
'Một người đàn ông trẻ' được sử dụng để mô tả một người đàn ông trẻ.
'Người đàn ông lớn tuổi nhất' có nghĩa là người đàn ông lớn tuổi nhất.
Nó có nghĩa là 'Một người bạn nữ'. Chúng ta sử dụng cụm từ này để mô tả một người bạn gái thân thiết.
Nó có nghĩa là 'Một người phụ nữ đi làm'. Chúng ta sử dụng cụm từ này để mô tả một người phụ nữ có công việc.
Nó có nghĩa là 'Phụ nữ trong xã hội'. Chúng ta sử dụng cụm từ này để nói về vai trò của phụ nữ trong các cộng đồng khác nhau.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

It's not mine 🙁

Irregular nouns

Mine

Ours

Ours

A head

Appearance

A man

A man/men

Fingers

Fingers

Long

Long

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!