Các bài học
Months
-
Giới thiệu
Hello again. In this module, you will learn the names of the months. I wonder which one is your favourite. Enjoy the lessons and don't forget to test your knowledge at the end.
January, February, March, April
-
Nói ngay
January
-
Nói ngay
February
-
Nói ngay
March
-
Nói ngay
April
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
________
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Dịch ngay
Tháng 1
-
Dịch ngay
Tháng 2
-
Dịch ngay
Tháng 3
-
Dịch ngay
Tháng 4
Cụm từ chính
the first month of the year
tháng đầu tiên của năm
the month before May
tháng trước tháng Năm
the last month of spring
tháng cuối cùng của mùa xuân
Từ vựng
Câu
March is the month when spring begins.
Tháng Ba là tháng bắt đầu mùa xuân.
April is known for its rain.
Tháng Tư nổi tiếng với những cơn mưa.
January is often very cold.
Tháng Giêng thường rất lạnh.
The first month of the year is often very cold.
Tháng đầu tiên của năm thường rất lạnh.
The month before May is April.
Tháng trước tháng Năm là tháng Tư.
June is the first month of summer.
Tháng Sáu là tháng đầu tiên của mùa hè.
Hội thoại
What month comes after March?
Tháng nào đến sau tháng Ba?
April comes after March.
Tháng Tư đến sau tháng Ba.
Which month is the last month of spring?
Tháng nào là tháng cuối cùng của mùa xuân?
June is the last month of spring.
Tháng Sáu là tháng cuối cùng của mùa xuân.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
Months 📅
Months
Names of the months
May, June, July, August
Months
September, October, November, December
Months
Test
Answer the questions
Numbers from 1 - 10
numbers I
numbers I
one
numbers
four
How many wheels on a car?
Seven
Days of the week
Ten fingers
ten
A raspberry
A raspberry
A tomato
A tomato
Test
What do you know?