Các bài học

Seven

  • Nói ngay

    seven

  • Nói ngay

    seven days of the week

  • Nói ngay

    There are seven days of the week

  • Nói ngay

    There are seven days of the week

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ _____ ____ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ _____ ____ __ ___ ____

  • Dịch ngay

    bảy

  • Dịch ngay

    Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, Chủ Nhật - Bảy ngày trong tuần

  • Dịch ngay

    Có bảy ngày trong tuần

  • Dịch ngay

    Có bao nhiêu ngày trong tuần?

eight

  • Nói ngay

    eight

  • Nói ngay

    eight planets

  • Nói ngay

    There are eight planets in the solar system.

  • Nói ngay

    There are eight planets in the solar system

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    _____ _______

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ _____ _______ __ ___ _____ ______.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ _____ _______ __ ___ _____ ______

  • Dịch ngay

    tám

  • Dịch ngay

    Tám hành tinh

  • Dịch ngay

    Có tám hành tinh trong hệ mặt trời

  • Dịch ngay

    Có bao nhiêu hành tinh trong hệ mặt trời?

nine

  • Nói ngay

    nine

  • Nói ngay

    three plus six is nine

  • Nói ngay

    five plus four is nine

  • Nói ngay

    one plus eight is nine

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ ___ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _____ __ ____

  • Dịch ngay

    chín

  • Dịch ngay

    Ba cộng sáu bằng chín

  • Dịch ngay

    Năm cộng bốn bằng chín

  • Dịch ngay

    Một cộng tám bằng chín

Cụm từ chính

the first day

ngày đầu tiên

the weekend

cuối tuần

a busy week

một tuần bận rộn

the solar system

hệ mặt trời

planetary bodies

các thiên thể hành tinh

celestial objects

các đối tượng thiên văn

two times four

hai nhân bốn

seven minus two

bảy trừ hai

ten minus one

mười trừ một

Từ vựng

Từ
Bản dịch
calendar
lịch
schedule
thời gian biểu
event
sự kiện
universe
vũ trụ
gravity
trọng lực
orbit
quỹ đạo
subtract
trừ
multiply
nhân
addition
cộng

Câu

There are seven days in total.

Có tổng cộng bảy ngày.

Each day is different.

Mỗi ngày là khác nhau.

I like to plan my week.

Tôi thích lên kế hoạch cho tuần của mình.

The first day of the week is very important.

Ngày đầu tiên của tuần rất quan trọng.

I enjoy the weekend with my family.

Tôi thích cuối tuần bên gia đình.

I have a busy week ahead of me.

Tôi có một tuần bận rộn phía trước.

How many planets are there in the solar system?

Có bao nhiêu hành tinh trong hệ mặt trời?

There are eight planets in the solar system.

Có tám hành tinh trong hệ mặt trời.

Eight planets orbit the sun.

Tám hành tinh quay quanh mặt trời.

The solar system contains many fascinating celestial objects.

Hệ mặt trời chứa nhiều đối tượng thiên văn thú vị.

Planetary bodies vary in size and composition.

Các thiên thể hành tinh khác nhau về kích thước và thành phần.

The universe is vast and filled with mysteries.

Vũ trụ rất rộng lớn và đầy bí ẩn.

Three plus six is nine when you add the numbers together.

Ba cộng sáu thì bằng chín khi bạn cộng các số lại với nhau.

Five plus four makes nine, which is a simple addition.

Năm cộng bốn thì bằng chín, đó là một phép cộng đơn giản.

One plus eight equals nine, demonstrating basic math skills.

Một cộng tám thì bằng chín, minh họa kỹ năng toán học cơ bản.

Two times four gives you eight, which is useful in many calculations.

Hai nhân bốn thì bằng tám, rất hữu ích trong nhiều phép tính.

Seven minus two results in five, an important subtraction skill.

Bảy trừ hai thì được năm, một kỹ năng trừ quan trọng.

Ten minus one equals nine, showing how subtraction works.

Mười trừ một thì bằng chín, cho thấy cách mà phép trừ hoạt động.

Hội thoại

Student

What is the first day of the week?

Ngày đầu tiên của tuần là gì?

Teacher

The first day is Monday.

Ngày đầu tiên là thứ Hai.

Student

What do you do on the weekend?

Bạn làm gì vào cuối tuần?

Teacher

I relax and spend time with my family.

Tôi thư giãn và dành thời gian với gia đình.

Student

Do you have a busy week?

Bạn có một tuần bận rộn không?

Teacher

Yes, I have many events this week.

Có, tôi có nhiều sự kiện trong tuần này.

Student

How many planets are in the solar system?

Có bao nhiêu hành tinh trong hệ mặt trời?

Teacher

There are eight planets that orbit the sun.

Có tám hành tinh quay quanh mặt trời.

Student

What are some celestial objects we can find?

Có những đối tượng thiên văn nào chúng ta có thể tìm thấy?

Teacher

There are many interesting planetary bodies in our system.

Có nhiều thiên thể hành tinh thú vị trong hệ thống của chúng ta.

Teacher

What is two times four?

Hai nhân bốn thì bằng bao nhiêu?

Student

I think it is eight.

Em nghĩ nó là tám.

Teacher

Correct! Now, what is seven minus two?

Đúng rồi! Bây giờ, bảy trừ hai thì bằng bao nhiêu?

Student

That would be five.

Nó sẽ là năm.

Teacher

Great job! And how much is ten minus one?

Làm tốt lắm! Vậy mười trừ một thì bằng bao nhiêu?

Student

It is nine.

Nó là chín.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'The first day' có nghĩa là ngày đầu tiên, thường là thứ Hai.
'The weekend' đề cập đến thứ Bảy và Chủ Nhật, những ngày không làm việc.
'A busy week' có nghĩa là một tuần mà bạn có nhiều hoạt động hoặc sự kiện.
'The solar system' có nghĩa là 'hệ mặt trời', bao gồm tất cả các hành tinh quay quanh mặt trời.
'Planetary bodies' là 'các thể xác hành tinh', bao gồm các hành tinh, mặt trăng và các vật thể khác trong không gian.
'Celestial objects' là 'các đối tượng thiên văn', bao gồm tất cả các vật thể trong vũ trụ, như sao, hành tinh và tiểu hành tinh.
Nó có nghĩa là nhân hai với bốn, kết quả là tám.
Nó ám chỉ việc trừ hai từ bảy, dẫn đến kết quả là năm.
Nó có nghĩa là lấy một số ra khỏi số khác.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!