It costs an arm and a leg!

If I were to decide

B2
Đơn vị 3
5 m
Bài học 2

Các bài học

It costs an arm and a leg!

  • Nói ngay

    to cost an arm and a leg

  • Nói ngay

    She doesn't want a gift that would cost an arm and a leg.

  • Nói ngay

    If I were to decide...

  • Nói ngay

    If I were to decide between a book and a piece of jewellery, I would choose a book.

  • Nói ngay

    to receive a gift

  • Nói ngay

    I don't know anyone who doesn't like receiving gifts.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ __ ___ ___ _ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ ____ _ ____ ____ _____ ____ __ ___ ___ _ ___.

  • Nghe và lặp lại

    __ _ ____ __ ______...

  • Nghe và lặp lại

    __ _ ____ __ ______ _______ _ ____ ___ _ _____ __ _________, _ _____ ______ _ ____.

  • Nghe và lặp lại

    __ _______ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____ ______ ___ _______ ____ _________ _____.

  • Dịch ngay

    Đắt đỏ

  • Dịch ngay

    Cô ấy không muốn một món quà quá đắt đỏ

  • Dịch ngay

    Nếu tôi phải quyết định…

  • Dịch ngay

    Nếu tôi phải chọn giữa một cuốn sách và một món trang sức, tôi sẽ chọn cuốn sách

  • Dịch ngay

    nhận một món quà

  • Dịch ngay

    Tôi không biết ai mà lại không thích được nhận quà cả

Cụm từ chính

to make a choice

đưa ra sự lựa chọn

to have a preference

có sở thích

to weigh the options

cân nhắc các lựa chọn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
present
quà
decision
quyết định
value
giá trị

Câu

If I were to decide on a present, I would consider the person's interests.

Nếu tôi phải quyết định về một món quà, tôi sẽ xem xét sở thích của người đó.

She wants to receive a gift that has value to her.

Cô ấy muốn nhận một món quà có giá trị với cô ấy.

I don't know anyone who dislikes to make a choice when it comes to gifts.

Tôi không biết ai không thích đưa ra sự lựa chọn khi nói đến quà tặng.

It is important to weigh the options carefully before making a decision.

Điều quan trọng là cân nhắc các lựa chọn cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.

I have a preference for gifts that are meaningful and useful.

Tôi có sở thích với những món quà có ý nghĩa và hữu ích.

When choosing a present, I like to make a choice that reflects the recipient's personality.

Khi chọn quà, tôi thích đưa ra sự lựa chọn phản ánh tính cách của người nhận.

Hội thoại

Customer

If I were to decide on a gift for my friend, what would you recommend?

Nếu tôi phải quyết định về một món quà cho bạn tôi, bạn sẽ gợi ý gì?

Shop Assistant

I suggest something personal, perhaps a book or a nice piece of jewelry.

Tôi gợi ý một cái gì đó cá nhân, có thể là một cuốn sách hoặc một món trang sức đẹp.

Customer

I want to receive a gift that shows thoughtfulness.

Tôi muốn nhận một món quà thể hiện sự chu đáo.

Shop Assistant

It is essential to have a preference when selecting a gift.

Điều cần thiết là có sở thích khi chọn quà.

Customer

I will weigh the options and make my decision later.

Tôi sẽ cân nhắc các lựa chọn và đưa ra quyết định sau.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'To make a choice' có nghĩa là đưa ra một sự lựa chọn.
'To weigh the options' được sử dụng khi chúng ta xem xét kỹ lưỡng các lựa chọn khác nhau.
'To have a preference' có nghĩa là có sở thích hoặc sự lựa chọn trong một tình huống nhất định.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Choosing a gift 🎁

Birthday

Choosing a gift

It costs an arm and a leg!

If I were to decide

Frankly speaking

If I had to choose

Dialogue

What are you going to give her?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!