Moving

Moving to a new flat

B2
Đơn vị 5
5 m
Bài học 1

Các bài học

Moving

  • Giới thiệu

    Moving to a new place can be stressful and time-consuming. This decision usually requires some planning. In this module, you will learn the vocabulary you need to organise the move. You will also have a chance to practice a dialogue and talk about your experience.

  • Nói ngay

    to move out of an apartment

  • Nói ngay

    I have decided to move out of my apartment.

  • Nói ngay

    a removal company

  • Nói ngay

    I have found a removal company to help me move out.

  • Nói ngay

    to pack up your things

  • Nói ngay

    They're coming next week to pack up my things.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ___ __ __ _________

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _______ __ ____ ___ __ __ _________.

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _____ _ _______ _______ __ ____ __ ____ ___.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ __ ____ ______

  • Nghe và lặp lại

    _______ ______ ____ ____ __ ____ __ __ ______.

  • Dịch ngay

    rời khỏi căn hộ

  • Dịch ngay

    Tôi đã quyết định rời khỏi căn hộ của mình

  • Dịch ngay

    Công ty chuyển nhà

  • Dịch ngay

    Tôi đã tìm được một công ty chuyển nhà để giúp tôi chuyển đi

  • Dịch ngay

    Thu dọn đồ đạc

  • Dịch ngay

    Tuần sau họ sẽ đến để giúp tôi thu dọn đồ đạc

Cụm từ chính

to settle into a new place

định cư vào một nơi mới

to search for a flat

tìm kiếm một căn hộ

to arrange transportation

sắp xếp phương tiện vận chuyển

Từ vựng

Từ
Bản dịch
lease
hợp đồng thuê
furniture
nội thất
neighborhood
khu phố

Câu

I have decided to move out of my apartment to find a better place.

Tôi đã quyết định chuyển ra khỏi căn hộ của mình để tìm một nơi tốt hơn.

A removal company will assist me with my move next week.

Một công ty chuyển nhà sẽ giúp tôi với việc chuyển nhà vào tuần tới.

I need to pack up my things before the movers arrive.

Tôi cần đóng gói đồ đạc của mình trước khi những người chuyển nhà đến.

I plan to settle into a new place as soon as I arrive.

Tôi dự định sẽ định cư vào một nơi mới ngay khi tôi đến.

It is important to search for a flat that fits my budget.

Việc tìm kiếm một căn hộ phù hợp với ngân sách của tôi là rất quan trọng.

I need to arrange transportation for my furniture to the new flat.

Tôi cần sắp xếp phương tiện vận chuyển cho nội thất của mình đến căn hộ mới.

Hội thoại

Customer

I have decided to move out of my apartment next month.

Tôi đã quyết định chuyển ra khỏi căn hộ của mình vào tháng tới.

Agent

That is great! Have you found a removal company yet?

Thật tuyệt! Bạn đã tìm được công ty chuyển nhà chưa?

Customer

Yes, they will come to pack up my things next week.

Có, họ sẽ đến để đóng gói đồ đạc của tôi vào tuần tới.

Agent

Do you need help to settle into your new place?

Bạn có cần giúp đỡ để định cư vào nơi mới của bạn không?

Customer

Yes, I would appreciate help to arrange transportation for my furniture.

Có, tôi sẽ rất cảm kích nếu được giúp sắp xếp phương tiện vận chuyển cho nội thất của mình.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ này có nghĩa là trở nên thoải mái và ổn định trong một ngôi nhà mới.
Bạn có thể sử dụng nó như thế này: 'Tôi cần tìm một căn hộ gần nơi làm việc của tôi.'
Cụm từ này có nghĩa là tổ chức phương tiện hoặc dịch vụ cần thiết để di chuyển đồ vật từ nơi này sang nơi khác.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!