Các bài học

Dialogue

  • Giới thiệu

    Let's have a short conversation practice. Your lines will be displayed on the screen.

  • Nói ngay

    I'm here to discuss the possibility of employment with your company.

  • Nói ngay

    I have worked in customer service, where I can use my communication skills.

  • Nói ngay

    I believe my creativity and openness to new ideas could be valuable to your team.

  • Nói ngay

    One of my weaknesses is that I sometimes struggle with task reduction.

  • Nói ngay

    That sounds great, I would love to hear more about your company.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __ _______ ___ ___________ __ __________ ____ ____ _______.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ______ __ ________ _______, _____ _ ___ ___ __ _____________ ______.

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ __ __________ ___ ________ __ ___ _____ _____ __ ________ __ ____ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ __ __________ __ ____ _ _________ ________ ____ ____ _________.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ _____, _ _____ ____ __ ____ ____ _____ ____ _______.

  • Dịch ngay

    Xin chào, tôi là Miko. Rất vui được gặp bạn. Điều gì đưa bạn đến đây?

  • Dịch ngay

    Được rồi, hãy bắt đầu bằng phần giới thiệu ngắn. Hãy kể cho tôi nghe về kinh nghiệm trước đây của bạn

  • Dịch ngay

    Bạn có thể mang lại điều gì cho công ty?

  • Dịch ngay

    Nghe tuyệt đấy. Vậy bạn có thể nói thêm một chút về điểm yếu của mình không?

  • Dịch ngay

    Tôi hiểu. Luôn có khả năng tìm được một công việc giúp bạn phát triển kỹ năng và cải thiện điểm yếu của mình

Cụm từ chính

share your strengths

chia sẻ điểm mạnh của bạn

discuss your goals

thảo luận về mục tiêu của bạn

prepare for questions

chuẩn bị cho các câu hỏi

Từ vựng

Từ
Bản dịch
candidate
ứng viên
employer
nhà tuyển dụng
position
vị trí

Câu

Can you tell me a bit about your weaknesses as well?

Bạn có thể cho tôi biết một chút về những điểm yếu của bạn không?

What brings you here?

Điều gì đưa bạn đến đây?

Tell me something about your past experience.

Cho tôi biết một chút về kinh nghiệm quá khứ của bạn.

It is important to share your strengths during the interview.

Việc chia sẻ điểm mạnh của bạn trong buổi phỏng vấn là rất quan trọng.

You should discuss your goals with the employer.

Bạn nên thảo luận về mục tiêu của mình với nhà tuyển dụng.

Make sure to prepare for questions that may arise.

Hãy chắc chắn chuẩn bị cho các câu hỏi có thể phát sinh.

Hội thoại

Interviewer

Hi, I am glad to see you today. Can you share your strengths?

Chào, tôi rất vui khi gặp bạn hôm nay. Bạn có thể chia sẻ điểm mạnh của mình không?

Candidate

Hello, thank you for having me. I can share my strengths in teamwork.

Xin chào, cảm ơn bạn đã mời tôi. Tôi có thể chia sẻ điểm mạnh của mình trong làm việc nhóm.

Interviewer

That sounds promising. Can you also discuss your goals?

Nghe có vẻ hứa hẹn. Bạn có thể thảo luận về mục tiêu của mình không?

Candidate

Sure, my goals include improving my leadership skills.

Chắc chắn rồi, mục tiêu của tôi bao gồm việc cải thiện kỹ năng lãnh đạo của mình.

Interviewer

Great! Now, how do you prepare for questions during interviews?

Tuyệt vời! Bây giờ, bạn chuẩn bị cho các câu hỏi trong buổi phỏng vấn như thế nào?

Candidate

I practice common questions and answers with a friend.

Tôi thực hành các câu hỏi và câu trả lời thông thường với một người bạn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Share your strengths' có nghĩa là chia sẻ những điểm mạnh của bạn trong một cuộc phỏng vấn.
'Discuss your goals' có thể được sử dụng khi bạn nói về kế hoạch nghề nghiệp của mình với nhà tuyển dụng.
'Prepare for questions' rất quan trọng để bạn sẵn sàng cho những câu hỏi có thể xuất hiện trong cuộc phỏng vấn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Word formation, nouns 🔠

Nouns

Nouns ending in -ment

Introduction and reduction

Nouns ending in -ion

Weakness and openness

Nouns ending in -ness

Creativity and possibility

Nouns ending in -ity

Dialogue

Job interview

B2⭐ British English, ace 👌

ace & afters

Very British words

bloke & banter

Very British words

cheesy & chuffed

Very British words

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!