Introduction and reduction

Nouns ending in -ion

B2
Đơn vị 1
4 m
Bài học 2

Các bài học

Introduction and reduction

  • Nói ngay

    The noun from the verb introduce is introduction.

  • Nói ngay

    I would like to begin my presentation with a brief introduction of myself.

  • Nói ngay

    The noun from the verb reduce is reduction.

  • Nói ngay

    I sometimes struggle with task reduction and time management.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ____ ___ ____ _________ __ ____________.

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____ __ _____ __ ____________ ____ _ _____ ____________ __ ______.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ____ ___ ____ ______ __ _________.

  • Nghe và lặp lại

    _ _________ ________ ____ ____ _________ ___ ____ __________.

  • Dịch ngay

    Một số danh từ kết thúc bằng đuôi -ion. Danh từ của động từ introduce là introduction

  • Dịch ngay

    Tôi muốn bắt đầu bài thuyết trình bằng phần giới thiệu ngắn về bản thân

  • Dịch ngay

    Danh từ của động từ reduce là reduction

  • Dịch ngay

    Đôi khi tôi gặp khó khăn trong việc giảm tải công việc và quản lý thời gian

Cụm từ chính

a common exception

một ngoại lệ chung

a clear distinction

sự phân biệt rõ ràng

an important contribution

một đóng góp quan trọng

Từ vựng

Từ
Bản dịch
formation
hình thành
information
thông tin
application
ứng dụng

Câu

The noun from the verb inform is information.

Dan từ từ động từ inform là thông tin.

I gave a presentation about the importance of application in education.

Tôi đã có một bài thuyết trình về tầm quan trọng của ứng dụng trong giáo dục.

In my opinion, task reduction can improve efficiency.

Theo ý kiến của tôi, việc giảm nhiệm vụ có thể cải thiện hiệu quả.

This project made an important contribution to our understanding.

Dự án này đã có một đóng góp quan trọng cho sự hiểu biết của chúng tôi.

We need to make a clear distinction between facts and opinions.

Chúng ta cần phân biệt rõ ràng giữa sự thật và ý kiến.

There is a common exception when forming nouns from verbs.

Có một ngoại lệ chung khi hình thành danh từ từ động từ.

Hội thoại

Presenter

Good morning everyone. Today, I will discuss the topic of information management.

Chào buổi sáng mọi người. Hôm nay, tôi sẽ thảo luận về chủ đề quản lý thông tin.

Audience Member

Could you provide a clear distinction between information and data?

Bạn có thể cung cấp một sự phân biệt rõ ràng giữa thông tin và dữ liệu không?

Presenter

Certainly! Information is processed data that has meaning.

Chắc chắn rồi! Thông tin là dữ liệu đã được xử lý có nghĩa.

Audience Member

What is the important contribution of this research?

Đóng góp quan trọng của nghiên cứu này là gì?

Presenter

The important contribution is the new methods we are proposing.

Đóng góp quan trọng là các phương pháp mới mà chúng tôi đang đề xuất.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'a common exception' đề cập đến một quy tắc có một số trường hợp không áp dụng.
Cụm từ 'a clear distinction' có nghĩa là phân biệt giữa hai hoặc nhiều thứ một cách chính xác.
Cụm từ 'an important contribution' chỉ một sự bổ sung hoặc đóng góp quan trọng cho một lĩnh vực hoặc khu vực cụ thể.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Word formation, nouns 🔠

Nouns

Nouns ending in -ment

Introduction and reduction

Nouns ending in -ion

Weakness and openness

Nouns ending in -ness

Creativity and possibility

Nouns ending in -ity

Dialogue

Job interview

B2⭐ British English, ace 👌

ace & afters

Very British words

bloke & banter

Very British words

cheesy & chuffed

Very British words

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!