Verb collocations, part 2

Get on a plane

B2
Đơn vị 9
4 m
Bài học 2

Các bài học

Verb collocations, part 2

  • Nói ngay

    get on the plane

  • Nói ngay

    Fasten your seatbelt as soon as you get on the plane

  • Nói ngay

    get off the plane

  • Nói ngay

    Remember to call me when you get off the plane

  • Nói ngay

    hop on the bike

  • Nói ngay

    She hopped on the bike and disappeared

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ______ ____ ________ __ ____ __ ___ ___ __ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ________ __ ____ __ ____ ___ ___ ___ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ __ ___ ____ ___ ___________

  • Dịch ngay

    lên máy bay

  • Dịch ngay

    Hãy thắt dây an toàn ngay sau khi bạn lên máy bay

  • Dịch ngay

    xuống máy bay

  • Dịch ngay

    Nhớ gọi cho mình khi bạn xuống máy bay nhé

  • Dịch ngay

    leo lên chiếc xe đạp

  • Dịch ngay

    Cô ấy leo lên xe đạp và biến mất

Cụm từ chính

board the aircraft

lên máy bay

take your seat

ngồi vào chỗ của bạn

check your luggage

kiểm tra hành lý của bạn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
departure
khởi hành
arrival
đến nơi
terminal
nhà ga

Câu

Please remember to call me when you get off the plane.

Xin hãy nhớ gọi cho tôi khi bạn xuống máy bay.

Fasten your seatbelt as soon as you get on the plane.

Thắt dây an toàn ngay khi bạn lên máy bay.

I will get on the plane at 3 PM.

Tôi sẽ lên máy bay lúc 3 giờ chiều.

You should board the aircraft at least 30 minutes before departure.

Bạn nên lên máy bay ít nhất 30 phút trước khi khởi hành.

Do not forget to check your luggage before you take your seat.

Đừng quên kiểm tra hành lý của bạn trước khi ngồi vào chỗ.

The terminal was crowded with passengers waiting for their flights.

Nhà ga đã đông đúc hành khách chờ đợi chuyến bay của họ.

Hội thoại

Passenger

Excuse me, where do I board the aircraft?

Xin lỗi, tôi lên máy bay ở đâu?

Staff

You need to go to gate 15 to board the aircraft.

Bạn cần đến cổng 15 để lên máy bay.

Passenger

Thank you! When do I need to take my seat?

Cảm ơn bạn! Khi nào tôi cần ngồi vào chỗ của mình?

Staff

Please take your seat at least 15 minutes before departure.

Xin hãy ngồi vào chỗ của bạn ít nhất 15 phút trước khi khởi hành.

Passenger

I will check my luggage before I board the aircraft.

Tôi sẽ kiểm tra hành lý của mình trước khi lên máy bay.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Board the aircraft' có nghĩa là lên máy bay.
'Take your seat' có nghĩa là ngồi vào chỗ của bạn.
'Check your luggage' có nghĩa là kiểm tra hành lý của bạn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!