Các bài học
Verb collocations, part 3
-
Giới thiệu
Here are some more verb collocations and example sentences
-
Nói ngay
enter the building
-
Nói ngay
Enter the building and turn left
-
Nói ngay
exit the building
-
Nói ngay
Turn right to exit the building.
-
Nói ngay
walk into a room
-
Nói ngay
Everyone looked at her when she walked into the room.
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ ________
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ ________ ___ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ________
-
Nghe và lặp lại
____ _____ __ ____ ___ ________.
-
Nghe và lặp lại
____ ____ _ ____
-
Nghe và lặp lại
________ ______ __ ___ ____ ___ ______ ____ ___ ____.
-
Dịch ngay
Vào tòa nhà
-
Dịch ngay
Vào tòa nhà rồi rẽ trái
-
Dịch ngay
ra khỏi tòa nhà
-
Dịch ngay
Rẽ phải để ra khỏi tòa nhà
-
Dịch ngay
bước vào phòng
-
Dịch ngay
Mọi người đều nhìn cô ấy khi cô bước vào phòng
Cụm từ chính
go through the door
đi qua cửa
head towards the stairs
hướng về cầu thang
make your way inside
vào bên trong
Từ vựng
Câu
Please enter the building quietly.
Xin hãy vào tòa nhà một cách im lặng.
You should exit the building before it gets dark.
Bạn nên ra khỏi tòa nhà trước khi trời tối.
Everyone was waiting to walk into the room after the presentation.
Mọi người đều đang chờ để vào phòng sau buổi thuyết trình.
Please go through the door when you arrive.
Xin hãy đi qua cửa khi bạn đến.
After entering, head towards the stairs to reach the next floor.
Sau khi vào, hãy hướng về cầu thang để đến tầng tiếp theo.
Make your way inside and look for the lobby.
Vào bên trong và tìm sảnh.
Hội thoại
Excuse me, where can I enter the building?
Xin lỗi, tôi có thể vào tòa nhà ở đâu?
You can enter through the main entrance over there.
Bạn có thể vào qua cửa chính ở đó.
Thank you! Should I go through the door on the left?
Cảm ơn bạn! Tôi có nên đi qua cửa bên trái không?
Yes, after that, head towards the stairs.
Đúng vậy, sau đó, hãy hướng về cầu thang.
Great! I will make my way inside now.
Tuyệt! Tôi sẽ vào bên trong ngay bây giờ.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Buildings 🏫
Verb collocations, part 3
Enter the building
Phrasal verbs
Storm out
My place
Listen and learn
My flat is...
My place