Verb collocations, part 3

Enter the building

B2
Đơn vị 9
4 m
Bài học 1

Các bài học

Verb collocations, part 3

  • Giới thiệu

    Here are some more verb collocations and example sentences

  • Nói ngay

    enter the building

  • Nói ngay

    Enter the building and turn left

  • Nói ngay

    exit the building

  • Nói ngay

    Turn right to exit the building.

  • Nói ngay

    walk into a room

  • Nói ngay

    Everyone looked at her when she walked into the room.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ________

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ________ ___ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ________

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ ____ ___ ________.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ________ ______ __ ___ ____ ___ ______ ____ ___ ____.

  • Dịch ngay

    Vào tòa nhà

  • Dịch ngay

    Vào tòa nhà rồi rẽ trái

  • Dịch ngay

    ra khỏi tòa nhà

  • Dịch ngay

    Rẽ phải để ra khỏi tòa nhà

  • Dịch ngay

    bước vào phòng

  • Dịch ngay

    Mọi người đều nhìn cô ấy khi cô bước vào phòng

Cụm từ chính

go through the door

đi qua cửa

head towards the stairs

hướng về cầu thang

make your way inside

vào bên trong

Từ vựng

Từ
Bản dịch
lobby
sảnh
corridor
hành lang
elevator
thang máy
floor
tầng
entrance
cửa ra vào

Câu

Please enter the building quietly.

Xin hãy vào tòa nhà một cách im lặng.

You should exit the building before it gets dark.

Bạn nên ra khỏi tòa nhà trước khi trời tối.

Everyone was waiting to walk into the room after the presentation.

Mọi người đều đang chờ để vào phòng sau buổi thuyết trình.

Please go through the door when you arrive.

Xin hãy đi qua cửa khi bạn đến.

After entering, head towards the stairs to reach the next floor.

Sau khi vào, hãy hướng về cầu thang để đến tầng tiếp theo.

Make your way inside and look for the lobby.

Vào bên trong và tìm sảnh.

Hội thoại

Visitor

Excuse me, where can I enter the building?

Xin lỗi, tôi có thể vào tòa nhà ở đâu?

Receptionist

You can enter through the main entrance over there.

Bạn có thể vào qua cửa chính ở đó.

Visitor

Thank you! Should I go through the door on the left?

Cảm ơn bạn! Tôi có nên đi qua cửa bên trái không?

Receptionist

Yes, after that, head towards the stairs.

Đúng vậy, sau đó, hãy hướng về cầu thang.

Visitor

Great! I will make my way inside now.

Tuyệt! Tôi sẽ vào bên trong ngay bây giờ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Go through the door' có nghĩa là 'đi qua cánh cửa'.
'Head towards the stairs' có nghĩa là 'hướng về phía cầu thang'.
'Make your way inside' có nghĩa là 'đi vào bên trong'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!