Các bài học
Phrasal verbs
-
Nói ngay
walk out of a room
-
Nói ngay
Please turn the lights off as you walk out of the room.
-
Nói ngay
barge into a room
-
Nói ngay
She barged into my office without knocking.
-
Nói ngay
storm out of the room
-
Nói ngay
The teacher got angry and stormed out of the classroom.
-
Nghe và lặp lại
____ ___ __ _ ____
-
Nghe và lặp lại
______ ____ ___ ______ ___ __ ___ ____ ___ __ ___ ____.
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ _ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ______ ____ __ ______ _______ ________.
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ __ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
___ _______ ___ _____ ___ _______ ___ __ ___ _________.
-
Dịch ngay
Bước ra khỏi phòng
-
Dịch ngay
Vui lòng tắt đèn khi bạn bước ra khỏi phòng
-
Dịch ngay
xông vào phòng
-
Dịch ngay
Cô ấy xông vào văn phòng của tôi mà không gõ cửa
-
Dịch ngay
giận dữ bỏ ra khỏi phòng
-
Dịch ngay
Giáo viên nổi giận và bỏ khỏi lớp học
Cụm từ chính
leave in a hurry
rời đi vội vàng
exit the building
ra khỏi tòa nhà
make a sudden departure
ra đi đột ngột
Từ vựng
Câu
He decided to walk out of the room after the argument.
Anh ấy quyết định rời khỏi phòng sau cuộc tranh luận.
She was upset and walked out of the room quietly.
Cô ấy cảm thấy buồn và l quietly rời khỏi phòng.
The child barged into the classroom and distracted everyone.
Đứa trẻ xông vào lớp học và làm mọi người phân tâm.
When I feel frustration, I sometimes leave in a hurry.
Khi tôi cảm thấy thất vọng, đôi khi tôi rời đi vội vàng.
It is not polite to make a sudden departure during a meeting.
Thật không lịch sự khi ra đi đột ngột trong một cuộc họp.
After a disagreement, it is better to exit the building calmly.
Sau khi không đồng ý, tốt hơn là ra khỏi tòa nhà một cách bình tĩnh.
Hội thoại
I cannot believe how that meeting went. I want to leave in a hurry.
Tôi không thể tin cuộc họp đó diễn ra như thế nào. Tôi muốn rời đi vội vàng.
I understand your frustration, but please do not make a sudden departure.
Tôi hiểu sự thất vọng của bạn, nhưng xin đừng ra đi đột ngột.
It is hard to stay calm after such an argument.
Thật khó để giữ bình tĩnh sau một cuộc tranh luận như vậy.
Yes, but we need to exit the building together after discussing it.
Đúng vậy, nhưng chúng ta cần ra khỏi tòa nhà cùng nhau sau khi thảo luận về điều đó.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Buildings 🏫
Verb collocations, part 3
Enter the building
Phrasal verbs
Storm out
My place
Listen and learn
My flat is...
My place