Phrasal verbs

Storm out

B2
Đơn vị 9
4 m
Bài học 2

Các bài học

Phrasal verbs

  • Nói ngay

    walk out of a room

  • Nói ngay

    Please turn the lights off as you walk out of the room.

  • Nói ngay

    barge into a room

  • Nói ngay

    She barged into my office without knocking.

  • Nói ngay

    storm out of the room

  • Nói ngay

    The teacher got angry and stormed out of the classroom.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ __ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ______ ____ ___ ______ ___ __ ___ ____ ___ __ ___ ____.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ____ __ ______ _______ ________.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ ___ _____ ___ _______ ___ __ ___ _________.

  • Dịch ngay

    Bước ra khỏi phòng

  • Dịch ngay

    Vui lòng tắt đèn khi bạn bước ra khỏi phòng

  • Dịch ngay

    xông vào phòng

  • Dịch ngay

    Cô ấy xông vào văn phòng của tôi mà không gõ cửa

  • Dịch ngay

    giận dữ bỏ ra khỏi phòng

  • Dịch ngay

    Giáo viên nổi giận và bỏ khỏi lớp học

Cụm từ chính

leave in a hurry

rời đi vội vàng

exit the building

ra khỏi tòa nhà

make a sudden departure

ra đi đột ngột

Từ vựng

Từ
Bản dịch
frustration
sự thất vọng
argument
cuộc tranh luận
disagreement
sự không đồng ý

Câu

He decided to walk out of the room after the argument.

Anh ấy quyết định rời khỏi phòng sau cuộc tranh luận.

She was upset and walked out of the room quietly.

Cô ấy cảm thấy buồn và l quietly rời khỏi phòng.

The child barged into the classroom and distracted everyone.

Đứa trẻ xông vào lớp học và làm mọi người phân tâm.

When I feel frustration, I sometimes leave in a hurry.

Khi tôi cảm thấy thất vọng, đôi khi tôi rời đi vội vàng.

It is not polite to make a sudden departure during a meeting.

Thật không lịch sự khi ra đi đột ngột trong một cuộc họp.

After a disagreement, it is better to exit the building calmly.

Sau khi không đồng ý, tốt hơn là ra khỏi tòa nhà một cách bình tĩnh.

Hội thoại

Employee

I cannot believe how that meeting went. I want to leave in a hurry.

Tôi không thể tin cuộc họp đó diễn ra như thế nào. Tôi muốn rời đi vội vàng.

Manager

I understand your frustration, but please do not make a sudden departure.

Tôi hiểu sự thất vọng của bạn, nhưng xin đừng ra đi đột ngột.

Employee

It is hard to stay calm after such an argument.

Thật khó để giữ bình tĩnh sau một cuộc tranh luận như vậy.

Manager

Yes, but we need to exit the building together after discussing it.

Đúng vậy, nhưng chúng ta cần ra khỏi tòa nhà cùng nhau sau khi thảo luận về điều đó.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Leave in a hurry' có nghĩa là rời đi vội vã.
'Make a sudden departure' được sử dụng khi ai đó đột ngột rời khỏi nơi nào đó.
'Exit the building' có nghĩa là rời khỏi tòa nhà.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!