From time to time

Time expressions

B2
Đơn vị 6
3 m
Bài học 2

Các bài học

From time to time

  • Nói ngay

    from time to time

  • Nói ngay

    I eat out from time to time

  • Nói ngay

    time off

  • Nói ngay

    You're obviously overworked. Take some time off.

  • Nói ngay

    take your time

  • Nói ngay

    It's important to do it very carefully so take your time

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ ___ ____ ____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ______ _________ __________. ____ ____ ____ ___.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _________ __ __ __ ____ _________ __ ____ ____ ____

  • Dịch ngay

    Thỉnh thoảng

  • Dịch ngay

    Tôi thỉnh thoảng ra ngoài ăn

  • Dịch ngay

    thời gian nghỉ

  • Dịch ngay

    Rõ ràng là bạn đang làm việc quá sức. Hãy nghỉ ngơi một chút

  • Dịch ngay

    cứ thong thả

  • Dịch ngay

    Làm việc này, cẩn thận là rất quan trọng, cứ thong thả nhé

Cụm từ chính

on a regular basis

một cách thường xuyên

in the near future

trong tương lai gần

a matter of time

chỉ là vấn đề thời gian

Từ vựng

Từ
Bản dịch
schedule
lịch trình
deadline
hạn chót
duration
thời gian

Câu

I sometimes go to the cinema on weekends.

Thỉnh thoảng tôi đi xem phim vào cuối tuần.

It is essential to manage your time well for better productivity.

Quản lý thời gian tốt là điều cần thiết để tăng năng suất.

We should plan our activities well ahead of time.

Chúng ta nên lên kế hoạch cho các hoạt động trước một khoảng thời gian.

I exercise on a regular basis to stay healthy.

Tôi tập thể dục một cách thường xuyên để giữ sức khỏe.

I have a meeting scheduled in the near future.

Tôi có một cuộc họp được lên lịch trong tương lai gần.

It is just a matter of time before we achieve our goals.

Chỉ là vấn đề thời gian trước khi chúng ta đạt được mục tiêu.

Hội thoại

Manager

I noticed you have been working hard. Please take your time with this project.

Tôi nhận thấy bạn đã làm việc chăm chỉ. Hãy dành thời gian cho dự án này.

Employee

Thank you! I will make sure to manage my schedule better.

Cảm ơn! Tôi sẽ chắc chắn quản lý lịch trình của mình tốt hơn.

Manager

Remember, it is a matter of time before we complete the project.

Hãy nhớ, chỉ là vấn đề thời gian trước khi chúng ta hoàn thành dự án.

Employee

Yes, I have a deadline next week, but I will finish it on time.

Vâng, tôi có một hạn chót vào tuần tới, nhưng tôi sẽ hoàn thành đúng hạn.

Manager

Great! Just be sure to keep a good balance and take some time off if needed.

Tuyệt vời! Chỉ cần đảm bảo rằng bạn giữ cân bằng tốt và nghỉ ngơi nếu cần.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'On a regular basis' có nghĩa là thực hiện điều gì đó một cách thường xuyên.
'In the near future' được sử dụng khi nói về điều gì đó sẽ xảy ra sớm.
'A matter of time' có nghĩa là điều gì đó cuối cùng sẽ xảy ra, chỉ cần có thời gian.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Time expressions ⏰

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!