Type of holidays

Holidays, city break

B2
Đơn vị 6
3 m
Bài học 3

Các bài học

Type of holidays

  • Giới thiệu

    Let's learn a few phrases describing types of holidays

  • Nói ngay

    gap year

  • Nói ngay

    More and more people take a gap year before going to college

  • Nói ngay

    honeymoon

  • Nói ngay

    We went to Paris for our honeymoon

  • Nói ngay

    retreat

  • Nói ngay

    I went on a yoga retreat to relieve stress

  • Nói ngay

    city break

  • Nói ngay

    According to the New York Times, Cracow is one of the best places for a city break

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ____ ______ ____ _ ___ ____ ______ _____ __ _______

  • Nghe và lặp lại

    _________

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ __ _____ ___ ___ _________

  • Nghe và lặp lại

    _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ _ ____ _______ __ _______ ______

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    _________ __ ___ ___ ____ _____, ______ __ ___ __ ___ ____ ______ ___ _ ____ _____

  • Dịch ngay

    năm nghỉ giữa chừng

  • Dịch ngay

    Ngày càng có nhiều người lựa chọn nghỉ một năm trước khi vào đại học

  • Dịch ngay

    tuần trăng mật

  • Dịch ngay

    Chúng tôi đã đến Paris cho tuần trăng mật của mình

  • Dịch ngay

    kỳ nghỉ thư giãn, tĩnh dưỡng

  • Dịch ngay

    Tôi đã tham gia một khóa yoga retreat để giảm căng thẳng

  • Dịch ngay

    kỳ nghỉ ngắn ở thành phố

  • Dịch ngay

    Theo báo New York Times, Krakow là một trong những điểm đến lý tưởng nhất cho một kỳ nghỉ ngắn ở thành phố

Cụm từ chính

traveling abroad

du lịch nước ngoài

cultural experience

trải nghiệm văn hóa

short vacation

kỳ nghỉ ngắn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
excursion
chuyến đi
destination
điểm đến
itinerary
lịch trình

Câu

Many people enjoy taking a break from work to travel.

Nhiều người thích nghỉ ngơi khỏi công việc để đi du lịch.

A city break can be a great way to explore new places.

Một kỳ nghỉ ở thành phố có thể là cách tuyệt vời để khám phá những nơi mới.

Some couples choose to go on a honeymoon in a romantic destination.

Một số cặp đôi chọn đi hưởng tuần trăng mật ở một điểm đến lãng mạn.

Traveling abroad can help you learn about different cultures.

Du lịch nước ngoài có thể giúp bạn tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.

A cultural experience can enhance your understanding of the world.

Một trải nghiệm văn hóa có thể nâng cao hiểu biết của bạn về thế giới.

I planned a short vacation to relax and recharge my energy.

Tôi đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ ngắn để thư giãn và nạp lại năng lượng.

Hội thoại

Tourist

Hello! I am looking for a short vacation destination.

Xin chào! Tôi đang tìm một điểm đến cho kỳ nghỉ ngắn.

Travel Agent

Sure! What about a city break in Cracow?

Chắc chắn! Thế còn một kỳ nghỉ ở thành phố Cracow thì sao?

Tourist

That sounds great! I would love a cultural experience there.

Nghe thật tuyệt! Tôi rất muốn có một trải nghiệm văn hóa ở đó.

Travel Agent

You can also consider traveling abroad for more options.

Bạn cũng có thể xem xét việc du lịch nước ngoài để có thêm lựa chọn.

Tourist

Thank you for your help! I will think about it.

Cảm ơn bạn đã giúp đỡ! Tôi sẽ suy nghĩ về điều đó.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Traveling abroad' có nghĩa là đi du lịch đến các quốc gia khác.
'Cultural experience' có nghĩa là tham gia vào các sự kiện và truyền thống của các nền văn hóa khác nhau.
'Short vacation' là khoảng thời gian ngắn dành cho nghỉ ngơi hoặc du lịch.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Time expressions ⏰

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!