Các bài học

Houses

  • Giới thiệu

    Hello there! In this lesson, you'll learn about different types of housing and ways to describe them. What's next? Listen, REPEAT, and answer the questions. Go to the next part.

A dorm, a townhouse, a semi-detached house

  • Nói ngay

    a dorm

  • Nói ngay

    When students go to college, they live in dorms

  • Nói ngay

    an apartment

  • Nói ngay

    Kimberly's apartment is on the third floor

  • Nói ngay

    a townhouse

  • Nói ngay

    Townhouses usually have at least two floors

  • Nói ngay

    a semi-detached house

  • Nói ngay

    Semi-detached houses are very popular in England

  • Nghe và lặp lại

    _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________ __ __ _______, ____ ____ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ _________

  • Nghe và lặp lại

    __________ _________ __ __ ___ _____ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ _________

  • Nghe và lặp lại

    __________ _______ ____ __ _____ ___ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ____-________ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____-________ ______ ___ ____ _______ __ _______

  • Dịch ngay

    ký túc xá

  • Dịch ngay

    Khi sinh viên vào đại học, họ sống trong ký túc xá

  • Dịch ngay

    căn hộ

  • Dịch ngay

    Căn hộ của Kimberly nằm ở tầng ba

  • Dịch ngay

    nhà phố

  • Dịch ngay

    Nhà phố thường có ít nhất hai tầng

  • Dịch ngay

    Nhà liền kề

  • Dịch ngay

    Nhà liền kề rất phổ biến ở Anh

A detached house, a cabin, a villa, a palace

  • Nói ngay

    a detached house

  • Nói ngay

    My parents built this detached house twenty years ago.

  • Nói ngay

    a cabin

  • Nói ngay

    We're spending the weekend in a family cabin.

  • Nói ngay

    a villa

  • Nói ngay

    They sold their villa for two million dollars.

  • Nói ngay

    a palace

  • Nói ngay

    This palace was built in the eighteenth century.

  • Nghe và lặp lại

    _ ________ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ _______ _____ ____ ________ _____ ______ _____ ___.

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ________ ___ _______ __ _ ______ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ _____ _____ ___ ___ _______ _______.

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ___ _____ __ ___ __________ _______.

  • Dịch ngay

    nhà biệt lập

  • Dịch ngay

    Bố mẹ tôi xây căn nhà biệt lập này cách đây 20 năm

  • Dịch ngay

    nhà gỗ nhỏ

  • Dịch ngay

    Chúng tôi sẽ nghỉ cuối tuần trong căn nhà gỗ nhỏ của gia đình

  • Dịch ngay

    biệt thự

  • Dịch ngay

    Họ đã bán căn biệt thự của mình với giá 2 triệu đô la

  • Dịch ngay

    cung điện

  • Dịch ngay

    Cung điện này được xây dựng vào thế kỷ 18

Cụm từ chính

a shared flat

một căn hộ chia sẻ

a single-family home

một ngôi nhà đơn lẻ

a condominium

một căn hộ chung cư

a two-story building

một tòa nhà hai tầng

a cozy apartment

một căn hộ ấm cúng

a modern townhouse

một ngôi nhà phố hiện đại

Từ vựng

Từ
Bản dịch
garden
khu vườn
balcony
ban công
neighborhood
khu phố
balcony
ban công
garden
khu vườn
furniture
nội thất

Câu

Many students prefer to live in a dorm during their studies.

Nhiều sinh viên thích sống trong ký túc xá trong thời gian học.

Kimberly enjoys the view from her apartment.

Kimberly thích ngắm cảnh từ căn hộ của mình.

Townhouses can be found in many urban areas.

Nhà phố có thể được tìm thấy ở nhiều khu vực đô thị.

Living in a shared flat can be fun and social.

Sống trong một căn hộ chia sẻ có thể rất vui và xã hội.

A single-family home often has a garden and a garage.

Một ngôi nhà đơn lẻ thường có một khu vườn và một gara.

Many people choose to buy a condominium in the city for convenience.

Nhiều người chọn mua một căn hộ chung cư trong thành phố để thuận tiện.

My parents built this detached house 20 years ago.

Bố mẹ tôi đã xây ngôi nhà biệt lập này cách đây 20 năm.

We're spending the weekend in a family cabin.

Chúng tôi sẽ dành cuối tuần ở một căn nhà gỗ gia đình.

This palace was built in the 18th century.

Cung điện này được xây dựng vào thế kỷ 18.

They live in a cozy apartment near the park.

Họ sống trong một căn hộ ấm cúng gần công viên.

We are looking to buy a two-story building with a garden.

Chúng tôi đang tìm mua một tòa nhà hai tầng có khu vườn.

The modern townhouse has beautiful furniture inside.

Ngôi nhà phố hiện đại có nội thất đẹp bên trong.

Hội thoại

Customer

I am looking for a single-family home with a garden.

Tôi đang tìm một ngôi nhà đơn lẻ có khu vườn.

Realtor

We have several options available in the neighborhood.

Chúng tôi có vài lựa chọn có sẵn trong khu phố.

Customer

What about a shared flat? Are there any good ones?

Còn về một căn hộ chia sẻ thì sao? Có cái nào tốt không?

Realtor

Yes, I can show you a few shared flats that are very popular.

Có, tôi có thể cho bạn xem một vài căn hộ chia sẻ rất phổ biến.

Customer

That sounds great! I would like to see them.

Nghe thật tuyệt! Tôi muốn xem chúng.

Customer

Can you show me a cozy apartment in the city center?

Bạn có thể cho tôi xem một căn hộ ấm cúng ở trung tâm thành phố không?

Agent

Sure! We have a few options available.

Chắc chắn rồi! Chúng tôi có một vài lựa chọn.

Customer

I prefer a two-story building with a garden.

Tôi thích một tòa nhà hai tầng có khu vườn.

Agent

I understand. Let me find the best choices for you.

Tôi hiểu. Để tôi tìm những lựa chọn tốt nhất cho bạn.

Customer

That sounds great! Thank you for your help.

Nghe có vẻ tuyệt vời! Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'a shared flat' ám chỉ một căn hộ nơi nhiều người sống chung.
Thuật ngữ 'a single-family home' mô tả một ngôi nhà được thiết kế cho một gia đình, thường có sân riêng.
Cụm từ 'a condominium' ám chỉ một loại hình nhà ở mà các cá nhân sở hữu các đơn vị của mình nhưng chia sẻ các khu vực chung.
'A two-story building' có nghĩa là 'một tòa nhà hai tầng'.
'A cozy apartment' có thể có 'nội thất ấm cúng', làm cho không gian trở nên thoải mái.
'A modern townhouse' là 'một ngôi nhà hiện đại', thường có thiết kế phong cách và tiện nghi hiện đại.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!