Các bài học

Cutlery

  • Nói ngay

    Cutlery

  • Nói ngay

    Cutlery

  • Nói ngay

    Yes, I have cutlery at home

  • Nói ngay

    Disposable cutlery

  • Nói ngay

    To throw away

  • Nói ngay

    We don't wash disposable cutlery, we throw it away

  • Nói ngay

    We use disposable cutlery at garden parties

  • Nói ngay

    A frying pan

  • Nói ngay

    Pour some oil into a frying pan

  • Nói ngay

    I fry with oil

  • Nghe và lặp lại

    _______

  • Nghe và lặp lại

    _______

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ ____ _______ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    __________ _______

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ ____ __________ _______, __ _____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ __________ _______ __ ______ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ___ ____ _ ______ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ ____ ___

  • Dịch ngay

    Khi chúng ta có nĩa, dao và thìa, chúng ta gọi chung chúng là bộ dụng cụ ăn

  • Dịch ngay

    Đây là cái gì?

  • Dịch ngay

    Bạn có bộ dụng cụ ăn ở nhà không?

  • Dịch ngay

    Bộ dụng cụ ăn dùng một lần

  • Dịch ngay

    vứt bỏ

  • Dịch ngay

    Chúng ta không rửa bộ dụng cụ ăn dùng một lần, chúng ta vứt chúng đi

  • Dịch ngay

    Chúng ta dùng bộ dụng cụ ăn dùng một lần trong các bữa tiệc ngoài vườn

  • Dịch ngay

    một cái chảo

  • Dịch ngay

    Đổ một ít dầu vào chảo

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Bạn chiên bằng dầu hay bằng bơ?

Cụm từ chính

kitchen utensils

dụng cụ nhà bếp

table setting

bày biện bàn ăn

cooking method

phương pháp nấu ăn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
spatula
thìa nhựa
whisk
đồ đánh trứng
saucepan
nồi

Câu

Do you have cutlery at home?

Bạn có dụng cụ ăn uống ở nhà không?

We use disposable cutlery at garden parties.

Chúng tôi sử dụng dụng cụ ăn uống một lần tại các buổi tiệc ngoài trời.

What is it?

Đó là cái gì?

I need to buy some kitchen utensils for my new apartment.

Tôi cần mua một số dụng cụ nhà bếp cho căn hộ mới của mình.

The table setting looks beautiful for the dinner party.

Bày biện bàn ăn trông rất đẹp cho bữa tiệc tối.

There are many cooking methods, including frying and boiling.

Có nhiều phương pháp nấu ăn, bao gồm chiên và luộc.

Hội thoại

Customer

Do you have disposable cutlery for the picnic?

Bạn có dụng cụ ăn uống một lần cho buổi picnic không?

Waiter

Yes, we have some available. Would you like a table setting as well?

Có, chúng tôi có một số cái. Bạn có muốn bày biện bàn ăn không?

Customer

Yes, please. I would like everything ready for the meal.

Vâng, xin vui lòng. Tôi muốn mọi thứ sẵn sàng cho bữa ăn.

Waiter

What cooking method do you prefer for the dish?

Bạn thích phương pháp nấu ăn nào cho món ăn?

Customer

I prefer frying with oil because it gives a nice flavor.

Tôi thích chiên với dầu vì nó mang lại hương vị ngon.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Kitchen utensils là dụng cụ bếp mà chúng ta sử dụng để nấu ăn.
Bày bàn là việc sắp xếp bàn ăn, bao gồm đĩa, dao muỗng và ly.
Các phương pháp nấu ăn là những cách nấu, như chiên, luộc, nướng và hầm.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!