A recipe

How much/how many

B1
Đơn vị 7
5 m
Bài học 5

Các bài học

A recipe

  • Nói ngay

    A recipe is a list of instructions for making a dish

  • Nói ngay

    It takes 60 minutes to make banana bread

  • Nói ngay

    How much time does it take to make banana bread?

  • Nói ngay

    It takes 60 minutes

  • Nói ngay

    It's a recipe for ten portions

  • Nói ngay

    How many people can enjoy the banana bread?

  • Nói ngay

    It's a recipe for ten portions

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ __ _ ____ __ ____________ ___ ______ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ __ _______ __ ____ ______ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ____ ____ __ ____ __ ____ ______ _____?

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ __ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ______ ___ ___ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ______ ___ _____ ___ ______ _____?

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ______ ___ ___ ________

  • Dịch ngay

    Công thức là danh sách các bước hướng dẫn để chế biến một món ăn

  • Dịch ngay

    Mất 60 phút để làm bánh chuối

  • Dịch ngay

    Hỏi: Mất bao lâu để làm bánh chuối?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Mất 60 phút

  • Dịch ngay

    Đây là công thức cho mười khẩu phần, có nghĩa là mười người có thể thưởng thức bánh chuối

  • Dịch ngay

    Hỏi: Có bao nhiêu người có thể thưởng thức bánh chuối?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Đó là công thức cho mười khẩu phần

Containers

  • Nói ngay

    a carton of milk

  • Nói ngay

    one carton two cartons

  • Nói ngay

    eighty five millilitres of milk

  • Nói ngay

    a can of Coke

  • Nói ngay

    a jar of jam

  • Nói ngay

    a tin of tuna

  • Nói ngay

    a box of chocolates

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ______ ____ ___________ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ __ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ __ __________

  • Dịch ngay

    Khi chúng ta có thể đếm được một vật gì đó, chúng ta thêm chữ “s” vào danh từ số nhiều, ví dụ: một quả chuối – hai quả chuối (one banana - two bananas). Khi không thể đếm được, ta phải đo bằng đơn vị đựng hoặc số lượng cụ thể, ví dụ: một hộp sữa

  • Dịch ngay

    Và đây là cách chúng ta có thể đếm sữa, nếu nó được đựng trong hộp. Một hộp – hai hộp

  • Dịch ngay

    Chúng ta cũng có thể đếm sữa theo những đơn vị khác như lít hoặc mililit. Ví dụ: 85 mililit sữa

  • Dịch ngay

    Một lon nước ngọt

  • Dịch ngay

    Một hũ mứt

  • Dịch ngay

    Một hộp cá ngừ

  • Dịch ngay

    Một hộp sô cô la

QUIZ

  • Nói ngay

    There are four people

  • Nói ngay

    We need six apples to make an apple cake

  • Nói ngay

    It takes sixty minutes to make an apple cake

  • Nói ngay

    We need eighty grams of sugar to make an apple cake

  • Nói ngay

    This is a tin of tuna

  • Nói ngay

    This is a carton of milk

  • Nói ngay

    This is a jar of jam

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ____ ______

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ___ ______ __ ____ __ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ _____ _______ __ ____ __ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ______ _____ __ _____ __ ____ __ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ _ ___ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ _ ______ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ _ ___ __ ___

  • Dịch ngay

    Kiểm tra nhanh: Có bao nhiêu người?

  • Dịch ngay

    Chúng ta cần bao nhiêu quả táo để làm bánh táo?

  • Dịch ngay

    Mất bao nhiêu thời gian để làm bánh táo?

  • Dịch ngay

    Chúng ta cần bao nhiêu đường để làm bánh táo?

  • Dịch ngay

    Đây là cái gì?

  • Dịch ngay

    Đây là cái gì?

  • Dịch ngay

    Đây là cái gì?

Cụm từ chính

How many slices

Bao nhiêu lát

How much flour

Bao nhiêu bột

How many minutes

Bao nhiêu phút

a bottle of water

một chai nước

a packet of biscuits

một gói bánh quy

a bunch of grapes

một chùm nho

a list of ingredients

danh sách nguyên liệu

serving size

kích thước phục vụ

cooking duration

thời gian nấu

Từ vựng

Từ
Bản dịch
recipe
công thức
ingredient
nguyên liệu
measure
đo lường
quantity
số lượng
bake
nướng
water
nước
biscuit
bánh quy
grape
nho
quantity
số lượng
container
thùng chứa
ingredient
nguyên liệu
portion
phần ăn
oven
lò nướng

Câu

How many apples do we need to make an apple cake?

Chúng ta cần bao nhiêu táo để làm bánh táo?

How much sugar do we need to make an apple cake?

Chúng ta cần bao nhiêu đường để làm bánh táo?

Quiz time: How many people are there?

Thời gian kiểm tra: Có bao nhiêu người?

How many slices do we need for the cake?

Chúng ta cần bao nhiêu lát cho cái bánh?

How much flour is required for the recipe?

Cần bao nhiêu bột cho công thức?

How many minutes should we bake the cake?

Chúng ta nên nướng bánh trong bao nhiêu phút?

We can count fruits like apples and oranges.

Chúng ta có thể đếm trái cây như táo và cam.

I would like three cartons of milk.

Tôi muốn ba hộp sữa.

There are two tins of tuna on the shelf.

Có hai hộp cá ngừ trên kệ.

I bought a bottle of water for the trip.

Tôi đã mua một chai nước cho chuyến đi.

She opened a packet of biscuits during the meeting.

Cô ấy đã mở một gói bánh quy trong cuộc họp.

He picked a bunch of grapes from the market.

Anh ấy đã chọn một chùm nho từ chợ.

A recipe is a list of instructions for making a dish.

Một công thức là danh sách hướng dẫn để làm một món ăn.

It takes 60 minutes to make banana bread.

Cần 60 phút để làm bánh chuối.

Ask: How much time does it take to make banana bread?

Hỏi: Cần bao nhiêu thời gian để làm bánh chuối?

The recipe includes a list of ingredients needed.

Công thức bao gồm danh sách các nguyên liệu cần thiết.

The serving size for this dish is two pieces.

Kích thước phục vụ cho món ăn này là hai miếng.

The cooking duration for this cake is about 45 minutes.

Thời gian nấu cho chiếc bánh này khoảng 45 phút.

Hội thoại

Customer

How many slices do we need for the cake?

Chúng ta cần bao nhiêu lát cho cái bánh?

Baker

You need four slices to serve everyone.

Bạn cần bốn lát để phục vụ mọi người.

Customer

How much flour is required for the recipe?

Cần bao nhiêu bột cho công thức?

Baker

You will need two cups of flour.

Bạn sẽ cần hai cốc bột.

Customer

How many minutes should we bake the cake?

Chúng ta nên nướng bánh trong bao nhiêu phút?

Baker

Bake it for about 30 minutes.

Nướng nó trong khoảng 30 phút.

Customer

Excuse me, do you have a bottle of water?

Xin lỗi, bạn có một chai nước không?

Shopkeeper

Yes, we have many bottles of water.

Có, chúng tôi có nhiều chai nước.

Customer

I will take two packets of biscuits as well.

Tôi cũng sẽ lấy hai gói bánh quy.

Shopkeeper

Sure, that will be all for today?

Chắc chắn rồi, vậy là tất cả cho hôm nay?

Customer

Yes, thank you very much!

Vâng, cảm ơn bạn rất nhiều!

Customer

What is the cooking duration for the banana bread?

Thời gian nấu cho bánh chuối là bao lâu?

Waiter

It takes 60 minutes to make it.

Cần 60 phút để làm nó.

Customer

How many people can enjoy this recipe?

Có bao nhiêu người có thể thưởng thức công thức này?

Waiter

This recipe is for ten portions.

Công thức này dành cho mười phần ăn.

Customer

Can you provide a list of ingredients?

Bạn có thể cung cấp danh sách nguyên liệu không?

Waiter

Sure, here is a list of ingredients needed.

Chắc chắn, đây là danh sách các nguyên liệu cần thiết.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'How many slices' có nghĩa là 'Có bao nhiêu lát'.
'How much flour' được sử dụng khi chúng ta hỏi về số lượng bột, ví dụ: 'How much flour is needed?'
'How many minutes' có nghĩa là 'Có bao nhiêu phút'.
'A bottle of water' có nghĩa là một chai nước.
'A packet of biscuits' được sử dụng khi chúng ta nói về một gói bánh quy.
'A bunch of grapes' là một chùm nho.
'A list of ingredients' có nghĩa là 'danh sách nguyên liệu', tức là danh sách những thứ cần thiết để chuẩn bị món ăn.
'Serving size' có nghĩa là 'kích thước khẩu phần', tức là lượng thức ăn dành cho một người.
'Cooking duration' có nghĩa là 'thời gian nấu ăn', tức là thời gian cần thiết để chuẩn bị món ăn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!