bread, bread rolls & pastry

groceries

B1
Đơn vị 7
5 m
Bài học 1

Các bài học

bread, bread rolls & pastry

  • Nói ngay

    Baked goods

  • Nói ngay

    Baked goods are products that are baked in an oven

  • Nói ngay

    a loaf of bread

  • Nói ngay

    He put a loaf of bread on the shopping list

  • Nói ngay

    bread rolls

  • Nói ngay

    I had a bread roll with cheese and ham for lunch

  • Nói ngay

    pastry

  • Nói ngay

    Karen's fingers are sticky from eating a chocolate pastry

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____ ___ ________ ____ ___ _____ __ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _ ____ __ _____ __ ___ ________ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _ _____ ____ ____ ______ ___ ___ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    _______ _______ ___ ______ ____ ______ _ _________ ______

  • Dịch ngay

    Bây giờ hãy nói về các loại thực phẩm khác. Đồ nướng

  • Dịch ngay

    Đồ nướng là những sản phẩm được nướng chín trong lò

  • Dịch ngay

    một ổ bánh mì

  • Dịch ngay

    Anh ấy đã ghi một ổ bánh mì vào danh sách mua sắm

  • Dịch ngay

    bánh mì cuộn

  • Dịch ngay

    Tôi ăn một chiếc bánh mì cuộn với phô mai và thịt nguội vào bữa trưa

  • Dịch ngay

    bánh ngọt

  • Dịch ngay

    Ngón tay của Karen dính đầy socola do ăn bánh ngọt sô cô la

grains, spaghetti, noodles, rice

  • Nói ngay

    grains and pasta

  • Nói ngay

    Excuse me, where can I find some grains and pasta products?

  • Nói ngay

    spaghetti

  • Nói ngay

    My favourite Italian dish is spaghetti Bolognese

  • Nói ngay

    Asian noodles

  • Nói ngay

    We're having fried Asian noodles with vegetables for lunch

  • Nói ngay

    rice

  • Nói ngay

    More than ninety per cent of the world's rice is grown in Asia

  • Nói ngay

    oats

  • Nói ngay

    I'm using oats to make oatmeal cookies

  • Nghe và lặp lại

    ______ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ______ __, _____ ___ _ ____ ____ ______ ___ _____ ________?

  • Nghe và lặp lại

    _________

  • Nghe và lặp lại

    __ _________ _______ ____ __ _________ _________

  • Nghe và lặp lại

    _____ _______

  • Nghe và lặp lại

    _____ ______ _____ _____ _______ ____ __________ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ______ ___ ____ __ ___ _______ ____ __ _____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ ____ __ ____ _______ _______

  • Dịch ngay

    ngũ cốc và mì ống

  • Dịch ngay

    Xin lỗi, cho tôi hỏi khu vực ngũ cốc và sản phẩm mì ống nằm ở đâu vậy

  • Dịch ngay

    mì spaghetti

  • Dịch ngay

    Món Ý yêu thích của tôi là mì spaghetti sốt thịt bằm

  • Dịch ngay

    Mì châu Á

  • Dịch ngay

    Bữa trưa hôm nay, chúng tôi sẽ ăn mì châu á xào với rau củ

  • Dịch ngay

    gạo

  • Dịch ngay

    Hơn 90% lượng gạo trên thế giới được trồng tại châu Á

  • Dịch ngay

    Yến mạch

  • Dịch ngay

    Tôi đang dùng yến mạch để làm bánh quy yến mạch

Cụm từ chính

cooking ingredients

nguyên liệu nấu ăn

healthy snacks

đồ ăn nhẹ lành mạnh

meal preparation

chuẩn bị bữa ăn

dairy products

sản phẩm từ sữa

fresh vegetables

rau tươi

frozen foods

thực phẩm đông lạnh

Từ vựng

Từ
Bản dịch
vegetables
rau củ
sauce
sốt
seasoning
gia vị
cheese
phô mai
lettuce
xà lách
tomato
cà chua

Câu

I need to buy rice for my dinner.

Tôi cần mua gạo cho bữa tối của mình.

We will cook spaghetti with a delicious sauce.

Chúng tôi sẽ nấu mì spaghetti với một loại sốt ngon.

I enjoy eating Asian noodles with fresh vegetables.

Tôi thích ăn mì châu Á với rau củ tươi.

I am looking for some cooking ingredients in the store.

Tôi đang tìm một số nguyên liệu nấu ăn trong cửa hàng.

These healthy snacks are great for my diet.

Những đồ ăn nhẹ lành mạnh này rất tốt cho chế độ ăn của tôi.

Meal preparation takes time, but it is worth it.

Chuẩn bị bữa ăn tốn thời gian, nhưng nó rất đáng giá.

He put a loaf of bread on the shopping list.

Anh ấy đã ghi một ổ bánh mì vào danh sách mua sắm.

Baked goods are products that are baked in an oven.

Sản phẩm nướng là những sản phẩm được nướng trong lò.

I had a bread roll with cheese and ham for lunch.

Tôi đã ăn một ổ bánh mì cuộn với phô mai và thịt nguội cho bữa trưa.

I bought some dairy products at the store.

Tôi đã mua một số sản phẩm từ sữa tại cửa hàng.

We need fresh vegetables for the salad.

Chúng ta cần rau tươi cho món salad.

Frozen foods are convenient for quick meals.

Thực phẩm đông lạnh rất tiện lợi cho các bữa ăn nhanh.

Hội thoại

Customer

Excuse me, can you help me find some cooking ingredients?

Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi tìm một số nguyên liệu nấu ăn không?

Shop Assistant

Sure! What kind of ingredients do you need?

Chắc chắn rồi! Bạn cần loại nguyên liệu gì?

Customer

I need vegetables and sauce for my meal preparation.

Tôi cần rau củ và sốt cho việc chuẩn bị bữa ăn của mình.

Shop Assistant

You can find those in the fresh produce section.

Bạn có thể tìm thấy chúng ở khu vực rau củ tươi.

Customer

Thank you! I also want to buy some healthy snacks.

Cảm ơn bạn! Tôi cũng muốn mua một số đồ ăn nhẹ lành mạnh.

Customer

Excuse me, do you have fresh vegetables?

Xin lỗi, bạn có rau tươi không?

Shop Assistant

Yes, we have tomatoes and lettuce.

Có, chúng tôi có cà chua và xà lách.

Customer

I also need some dairy products.

Tôi cũng cần một số sản phẩm từ sữa.

Shop Assistant

We have a variety of cheese available.

Chúng tôi có nhiều loại phô mai.

Customer

Great! I will take some cheese and those vegetables.

Tuyệt vời! Tôi sẽ lấy một ít phô mai và những loại rau đó.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Cooking ingredients' có nghĩa là nguyên liệu nấu ăn, tức là các sản phẩm được sử dụng để chuẩn bị món ăn.
'Healthy snacks' là những món ăn nhẹ lành mạnh, như hạt, trái cây hoặc sữa chua.
'Meal preparation' là việc chuẩn bị bữa ăn, bao gồm lập kế hoạch và nấu ăn cho vài ngày.
'Dairy products' có nghĩa là sản phẩm từ sữa, như sữa, phô mai và sữa chua.
'Fresh vegetables' là rau tươi, như cà chua, xà lách hoặc cà rốt.
'Frozen foods' là thực phẩm đông lạnh, có thể chuẩn bị nhanh chóng.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!