Dialogue

I’m calling to confirm my reservation

B1
Đơn vị 2
3 m
Bài học 5

Các bài học

Dialogue

  • Giới thiệu

    Great! Let’s practise a short conversation between a guest and a hotel receptionist. Read your lines on the screen and use the new phrases.

  • Nói ngay

    I’m calling to confirm my reservation

  • Nói ngay

    Can I request a late check- out?

  • Nói ngay

    Would it be possible to upgrade the room?

  • Nói ngay

    I’d prefer a room overlooking the sea

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ __ _______ __ ___________

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ _______ _ ____ _____- ___?

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ __ ________ __ _______ ___ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ _ ____ ___________ ___ ___

  • Dịch ngay

    Chào buổi sáng, tôi có thể giúp gì cho bạn?

  • Dịch ngay

    Chắc chắn rồi. Bạn có yêu cầu gì không?

  • Dịch ngay

    Tôi sẽ ghi chú lại. Còn gì khác nữa không?

  • Dịch ngay

    Để tôi kiểm tra phòng trống nhé

Cụm từ chính

confirm a booking

xác nhận đặt chỗ

special requirements

yêu cầu đặc biệt

availability status

tình trạng sẵn có

Từ vựng

Từ
Bản dịch
reservation
đặt chỗ
details
chi tiết
time
thời gian

Câu

I’m calling to confirm my reservation.

Tôi gọi để xác nhận đặt chỗ của mình.

Certainly. Do you have any requests?

Chắc chắn rồi. Bạn có yêu cầu gì không?

I’ll check availability.

Tôi sẽ kiểm tra tình trạng sẵn có.

I need to confirm a booking for tomorrow.

Tôi cần xác nhận đặt chỗ cho ngày mai.

Can you tell me the availability status for next week?

Bạn có thể cho tôi biết tình trạng sẵn có cho tuần tới không?

Please note my special requirements for the room.

Xin hãy ghi chú yêu cầu đặc biệt của tôi cho phòng.

Hội thoại

Customer

Good morning, I am calling to confirm my reservation.

Chào buổi sáng, tôi gọi để xác nhận đặt chỗ của mình.

Receptionist

Certainly. Can you provide the details of your booking?

Chắc chắn rồi. Bạn có thể cung cấp chi tiết về đặt chỗ của bạn không?

Customer

I need to confirm a booking for the weekend.

Tôi cần xác nhận đặt chỗ cho cuối tuần.

Receptionist

I will check the availability status for those dates.

Tôi sẽ kiểm tra tình trạng sẵn có cho những ngày đó.

Customer

Also, I have special requirements for my stay.

Ngoài ra, tôi có yêu cầu đặc biệt cho kỳ lưu trú của mình.

Receptionist

I’ll make a note of that. Anything else?

Tôi sẽ ghi chú điều đó. Còn gì khác không?

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Nó có nghĩa là 'xác nhận đặt chỗ'. Chúng ta sử dụng cụm từ này khi muốn đảm bảo rằng đặt chỗ của chúng ta đã được ghi nhận.
Nó có nghĩa là 'các yêu cầu đặc biệt'. Nó đề cập đến những nhu cầu có thể khác nhau, chẳng hạn như sở thích về thực phẩm hoặc tiện nghi.
Nó có nghĩa là 'tình trạng sẵn có'. Nó cho biết liệu điều gì đó mà chúng ta muốn đặt chỗ có sẵn vào thời điểm đó hay không.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!