I'm calling to confirm

my reservation

B1
Đơn vị 2
3 m
Bài học 1

Các bài học

I'm calling to confirm

  • Giới thiệu

    When you travel, it’s common to call your hotel or holiday spot. In this module, you’ll learn useful phrases for confirming and changing a reservation.

  • Nói ngay

    I'm calling to confirm

  • Nói ngay

    my reservation

  • Nói ngay

    I'm calling to confirm my reservation

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ __ _______

  • Nghe và lặp lại

    __ ___________

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ __ _______ __ ___________

  • Dịch ngay

    Tôi gọi để xác nhận

  • Dịch ngay

    đặt phòng của tôi

  • Dịch ngay

    Tôi gọi để xác nhận đặt phòng của tôi

Cụm từ chính

make a booking

đặt chỗ

check availability

kiểm tra tính khả dụng

cancel a booking

hủy đặt chỗ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
confirmation
xác nhận
details
chi tiết
services
dịch vụ

Câu

I need to check availability for my reservation.

Tôi cần kiểm tra tính khả dụng cho đặt chỗ của mình.

Can you help me with my reservation details?

Bạn có thể giúp tôi với các chi tiết đặt chỗ của tôi không?

I want to cancel my reservation.

Tôi muốn hủy đặt chỗ của mình.

I would like to make a booking for next week.

Tôi muốn đặt chỗ cho tuần tới.

Please provide me with the booking confirmation.

Xin vui lòng cung cấp cho tôi xác nhận đặt chỗ.

What services are included in my booking?

Những dịch vụ nào được bao gồm trong đặt chỗ của tôi?

Hội thoại

Customer

Hello, I am calling to check availability for my reservation.

Xin chào, tôi gọi để kiểm tra tính khả dụng cho đặt chỗ của mình.

Agent

Sure! Can you provide me with the reservation details?

Chắc chắn! Bạn có thể cung cấp cho tôi các chi tiết đặt chỗ không?

Customer

I would like to make a booking for next month.

Tôi muốn đặt chỗ cho tháng tới.

Agent

Let me check the services included in your booking.

Để tôi kiểm tra các dịch vụ bao gồm trong đặt chỗ của bạn.

Customer

Thank you for your help!

Cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Make a booking' có nghĩa là thực hiện một cuộc đặt chỗ.
'Confirmation' là xác nhận mà bạn nhận được sau khi thực hiện đặt chỗ.
'Cancel a booking' có nghĩa là hủy bỏ đặt chỗ.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!