Các bài học

Pub

  • Nói ngay

    we could go

  • Nói ngay

    to the pub

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ __

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ___

  • Dịch ngay

    Chúng ta có thể đi đến

  • Dịch ngay

    đến quán rượu

See you there!

  • Nói ngay

    See you there

  • Nói ngay

    We could go to the pub

  • Nói ngay

    Sounds great!

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ __ __ ___ ___

  • Nghe và lặp lại

    ______ _____!

  • Dịch ngay

    Hẹn gặp bạn ở đó

  • Dịch ngay

    Chúng ta có thể đến quán rượu

  • Dịch ngay

    Nghe hay đấy!

Cụm từ chính

hang out with friends

đi chơi với bạn bè

grab a drink

uống một ly

catch up on news

cập nhật tin tức

meet at the café

gặp nhau ở quán cà phê

have a good time

có khoảng thời gian vui vẻ

let's go out

hãy ra ngoài

Từ vựng

Từ
Bản dịch
restaurant
nhà hàng
cinema
rạp chiếu phim
concert
buổi hòa nhạc
party
bữa tiệc
friend
bạn
music
âm nhạc

Câu

We could go for a walk in the park.

Chúng ta có thể đi dạo trong công viên.

We could go to the beach this weekend.

Chúng ta có thể đi biển vào cuối tuần này.

We could go to a movie later.

Chúng ta có thể đi xem phim sau.

Let us hang out with friends this Friday.

Hãy đi chơi với bạn bè vào thứ Sáu này.

Shall we grab a drink after work?

Chúng ta có uống một ly sau giờ làm không?

I want to catch up on news during our meeting.

Tôi muốn cập nhật tin tức trong cuộc họp của chúng ta.

I will see you there after work.

Tôi sẽ gặp bạn ở đó sau giờ làm.

We could go to the pub for a drink.

Chúng ta có thể đến quán rượu để uống một ly.

It sounds great to meet up this weekend!

Nghe thật tuyệt khi gặp nhau vào cuối tuần này!

Let’s meet at the café for some coffee.

Hãy gặp nhau ở quán cà phê để uống cà phê.

I hope we will have a good time at the party.

Tôi hy vọng chúng ta sẽ có khoảng thời gian vui vẻ ở bữa tiệc.

Do you want to go out for dinner tonight?

Bạn có muốn ra ngoài ăn tối tối nay không?

Hội thoại

Friend

We could go to the cinema tonight.

Chúng ta có thể đi rạp chiếu phim tối nay.

You

That sounds great! We could grab a drink before the movie.

Nghe tuyệt đấy! Chúng ta có thể uống một ly trước khi xem phim.

Friend

Yes, and we can hang out with friends afterward.

Đúng rồi, và chúng ta có thể đi chơi với bạn bè sau đó.

You

Perfect! I also want to catch up on news with everyone.

Hoàn hảo! Tôi cũng muốn cập nhật tin tức với mọi người.

Friend

I have an idea. Let’s go out this weekend.

Tôi có một ý tưởng. Hãy ra ngoài vào cuối tuần này.

You

Sounds great! Where should we meet?

Nghe thật tuyệt! Chúng ta nên gặp nhau ở đâu?

Friend

How about we meet at the café?

Chúng ta gặp nhau ở quán cà phê nhé?

You

That works for me. I hope we will have a good time.

Điều đó phù hợp với tôi. Tôi hy vọng chúng ta sẽ có khoảng thời gian vui vẻ.

Friend

Let’s invite some other friends too!

Hãy mời thêm một vài người bạn khác nữa!

You

Yes, let’s do that! It will be fun.

Vâng, hãy làm như vậy! Nó sẽ rất vui.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Hang out with friends' có nghĩa là dành thời gian với bạn bè.
'Grab a drink' có thể được sử dụng trong câu, nói rằng 'Chúng ta có nên đi uống gì không?'
'Catch up on news' có nghĩa là cập nhật tin tức.
'Meet at the café' có nghĩa là 'gặp nhau ở quán cà phê'.
'Have a good time' có thể được sử dụng trong câu: 'Tôi hy vọng chúng ta sẽ có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc'.
'Let's go out' có nghĩa là 'ra ngoài'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2 ⭐ Social life - going out🕺

Going out

Do you want…?

When, where

When do you want to meet up?

Pub

We could go...

A2⭐ At the airport ✈️

May I see your passport, please?

Here you are

Are you checking any bags?

Yes, just this one.

boarding pass

Here is your boarding pass.

Dialogue

May I see your passport please?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!