May I see your passport, please?

Here you are

A2
Đơn vị 1
2 m
Bài học 1

Các bài học

May I see your passport, please?

  • Giới thiệu

    Do you travel a lot by plane? Get ready for a check-in at the airport. Let's go.

May I see your passport, please?

  • Nói ngay

    May I see

  • Nói ngay

    your passport

  • Nói ngay

    May I see your passport?

  • Nói ngay

    Here you are

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ ___ ____ ________?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ___

  • Dịch ngay

    Tôi có thể xem

  • Dịch ngay

    hộ chiếu của bạn

  • Dịch ngay

    Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn được không?

  • Dịch ngay

    Đây ạ

Cụm từ chính

please show me

xin vui lòng cho tôi xem

identification card

thẻ chứng minh nhân dân

travel documents

giấy tờ du lịch

Từ vựng

Từ
Bản dịch
ticket
customs
hải quan
security
an ninh

Câu

Please show me your passport when you enter the country.

Xin vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của bạn khi bạn nhập cảnh.

Here you are, this is my identification card.

Đây, đây là thẻ chứng minh nhân dân của tôi.

May I see your travel documents at the airport?

Tôi có thể xem giấy tờ du lịch của bạn tại sân bay không?

Please show me your identification card before you board the flight.

Xin vui lòng cho tôi xem thẻ chứng minh nhân dân của bạn trước khi bạn lên máy bay.

I need to check your travel documents for the customs.

Tôi cần kiểm tra giấy tờ du lịch của bạn cho hải quan.

Do not forget your ticket when you go to security.

Đừng quên vé của bạn khi bạn đi qua an ninh.

Hội thoại

Customs Officer

May I see your passport, please?

Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn không?

Traveler

Here you are. This is my identification card.

Đây. Đây là thẻ chứng minh nhân dân của tôi.

Customs Officer

Thank you. Please show me your travel documents as well.

Cảm ơn bạn. Xin vui lòng cho tôi xem giấy tờ du lịch của bạn nữa.

Traveler

Of course, here are my travel documents.

Tất nhiên, đây là giấy tờ du lịch của tôi.

Customs Officer

You are all set. Have a nice trip!

Bạn đã sẵn sàng. Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Please show me' có nghĩa là 'xin vui lòng cho tôi xem'.
'Travel documents' là 'tài liệu du lịch', cần thiết trong chuyến đi.
'Identification card' là 'thẻ nhận dạng', xác nhận danh tính của bạn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ At the airport ✈️

May I see your passport, please?

Here you are

Are you checking any bags?

Yes, just this one.

boarding pass

Here is your boarding pass.

Dialogue

May I see your passport please?

A2⭐ At work 💼

send e-mails

organise meetings

at work

What do you do at work?

Do you send e-mails at work?

Questions

Do you run meetings at work?

Dialogue

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!