send e-mails

organise meetings

A2
Đơn vị 1
2 m
Bài học 1

Các bài học

send e-mails

  • Giới thiệu

    What do you do at work? In this module, you will learn how to talk about your job duties. Let's go!

send e-mails

  • Nói ngay

    send e-mails

  • Nói ngay

    reply to e-mails

  • Nói ngay

    organise meetings

  • Nói ngay

    run meetings

  • Nghe và lặp lại

    ____ _-_____

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ _-_____

  • Nghe và lặp lại

    ________ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ ________

  • Dịch ngay

    gửi email

  • Dịch ngay

    trả lời email

  • Dịch ngay

    tổ chức các cuộc họp

  • Dịch ngay

    điều hành các cuộc họp

Cụm từ chính

schedule a discussion

lên lịch thảo luận

set a date

đặt ngày

confirm attendance

xác nhận sự tham dự

Từ vựng

Từ
Bản dịch
agenda
chương trình nghị sự
participants
người tham gia
minutes
biên bản cuộc họp

Câu

I need to send e-mails to all the participants.

Tôi cần gửi email đến tất cả người tham gia.

It is important to reply to e-mails quickly.

Việc trả lời email nhanh chóng là rất quan trọng.

We need to run meetings efficiently.

Chúng ta cần tổ chức các cuộc họp một cách hiệu quả.

We should schedule a discussion for next week.

Chúng ta nên lên lịch thảo luận cho tuần tới.

Can you help me set a date for the meeting?

Bạn có thể giúp tôi đặt ngày cho cuộc họp không?

Do you need to confirm attendance for the event?

Bạn có cần xác nhận sự tham dự cho sự kiện không?

Hội thoại

Organizer

Hello, I would like to organize a meeting next week.

Xin chào, tôi muốn tổ chức một cuộc họp vào tuần tới.

Assistant

Sure! Do you have a date in mind?

Chắc chắn rồi! Bạn có ngày nào trong đầu không?

Organizer

I need to set a date. What about Tuesday?

Tôi cần đặt một ngày. Thế còn thứ Ba thì sao?

Assistant

That works for me. Should we confirm attendance now?

Điều đó hợp với tôi. Chúng ta có nên xác nhận sự tham dự ngay bây giờ không?

Organizer

Yes, let's send out the invitations.

Vâng, hãy gửi đi những lời mời.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Nó có nghĩa là lên lịch cho một cuộc thảo luận vào một thời gian nhất định.
Bạn có thể nói: 'Tôi cần đặt một ngày cho cuộc họp'.
'Confirm attendance' có nghĩa là xác nhận rằng ai đó sẽ tham gia sự kiện.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ At work 💼

send e-mails

organise meetings

at work

What do you do at work?

Do you send e-mails at work?

Questions

Do you run meetings at work?

Dialogue

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!