Các bài học
a carton of milk
-
Nói ngay
a carton of milk
-
Nói ngay
a carton of soy milk
-
Nghe và lặp lại
_ ______ __ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ______ __ ___ ____
-
Dịch ngay
một thùng sữa
-
Dịch ngay
một thùng sữa đậu nành
a dozen eggs
-
Nói ngay
a dozen eggs
-
Nói ngay
I'm baking a cake. I need dozens of eggs
-
Nghe và lặp lại
_ _____ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ______ _ ____. _ ____ ______ __ ____
-
Dịch ngay
một tá trứng
-
Dịch ngay
Tôi đang làm bánh. Tôi cần hàng tá trứng
Cụm từ chính
a bottle of juice
một chai nước ép
a pack of cheese
một gói phô mai
a can of soda
một lon nước ngọt
a carton of eggs
một hộp trứng
buy some groceries
mua một số thực phẩm
a fresh batch
một mẻ tươi
Từ vựng
Câu
I would like to buy a carton of milk from the store.
Tôi muốn mua một hộp sữa từ cửa hàng.
She prefers a carton of soy milk over regular milk.
Cô ấy thích hộp sữa đậu nành hơn sữa thông thường.
Can you show me where to find a carton of milk?
Bạn có thể chỉ cho tôi chỗ tìm hộp sữa không?
I bought a bottle of juice for breakfast.
Tôi đã mua một chai nước ép cho bữa sáng.
They have a pack of cheese on sale at the supermarket.
Họ có một gói phô mai đang giảm giá ở siêu thị.
She ordered a can of soda with her meal.
Cô ấy đã gọi một lon nước ngọt với bữa ăn của mình.
I need to buy a dozen eggs for the recipe.
Tôi cần mua một tá trứng cho công thức.
Dozens of eggs can be used for many dishes.
Nhiều tá trứng có thể được sử dụng cho nhiều món ăn.
I bought a dozen eggs at the store yesterday.
Tôi đã mua một tá trứng ở cửa hàng hôm qua.
I will buy a carton of eggs for breakfast.
Tôi sẽ mua một hộp trứng cho bữa sáng.
She always uses a fresh batch of ingredients when baking.
Cô ấy luôn sử dụng một mẻ nguyên liệu tươi khi nướng bánh.
Do you need to buy some groceries for the week?
Bạn có cần mua một số thực phẩm cho tuần không?
Hội thoại
Excuse me, where can I find a carton of milk?
Xin lỗi, tôi có thể tìm hộp sữa ở đâu?
The dairy products are in the back of the store.
Các sản phẩm từ sữa ở phía sau cửa hàng.
Do you have any alternative milk options?
Bạn có lựa chọn sữa thay thế nào không?
Yes, we have a carton of soy milk as well.
Có, chúng tôi cũng có hộp sữa đậu nành.
I will take a bottle of juice too.
Tôi cũng sẽ lấy một chai nước ép.
Hello, can you help me? I need a dozen eggs.
Xin chào, bạn có thể giúp tôi không? Tôi cần một tá trứng.
Sure! Would you like a carton of eggs or just loose ones?
Chắc chắn rồi! Bạn muốn một hộp trứng hay chỉ trứng rời?
I prefer a carton, please. I am baking a cake.
Tôi thích một hộp trứng, làm ơn. Tôi đang làm bánh.
That sounds great! Do you need to buy some groceries as well?
Nghe có vẻ tuyệt! Bạn có cần mua một số thực phẩm nữa không?
Yes, I also need sugar and butter.
Có, tôi cũng cần đường và bơ.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.